Phương tiện

さよならbyebye

Mawatari Matsuko Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Matsuko Mawatari (馬渡松子): 'Sayonara Bye Bye (さよならbyebye)' (Yu Yu Hakusho ED1 (幽☆遊☆白書 ED1) · 1993).

ふっ切るはずの心に そっと横切る風は優しく

向かい合って握った手と手を いつもの黄昏が包み 溶かしてゆく

おかしいね これぽっちも似ていない貴方と私の微笑(えがお) 今では

鏡を見てるような気分

悲しまない 平気だからね

何気ない挨拶に隠れてる “ありがとう”

さよならbye bye 元気でいてね

私から切り出したけじめだからキャッチしてよ

ついさっきまで まともに 未来のこと話せないでいた

実らない想いの数 増えるほど 優しくなってきたけれど

今だけ 少しくらいは とがりたくて……

悲しまない そろそろ行くよ

他愛ない挨拶と間違えて振り返る

さよならbye bye 元気でいてね

年に二枚くらいの葉書ならキャッチするよ

きっといつか いつか会える

いいよ 返さなくてもいいよ CDも ブルースハープも

悲しまない 悲しまないで

不意打ちを食らう顔見せないで ピッとしなよ

さよならbye bye 元気でいてね

おめでとうとどちらか言えるとき 会ってみたい

悲しまない 平気だからね

何気ない挨拶に隠れてる “ありがとう”

さよならbye bye 元気でいてね

私から切り出したけじめだからキャッチしてよ

さよならbye bye 元気でいてね

年に二枚くらいの葉書ならキャッチするよ

さよならbye bye 元気でいてね

私から切り出したけじめだからキャッチしてよ

Từ vựng

吹っ切る

Động từ

ふっきる

rũ bỏ; vượt qua

Cuối cùng anh ấy cũng đã rũ bỏ được sự do dự.

Dùng để chỉ việc dứt khoát vứt bỏ những vướng bận hay do dự trong lòng。

はず

Danh từ

lẽ ra phải, có lý là

Anh ấy lẽ ra đã đến rồi.

はず thể hiện kỳ vọng hoặc kết luận logic dựa trên bằng chứng hoặc lý luận. Được sử dụng với động từ/tính từ ở thì quá khứ + はずだ để chỉ ra rằng điều gì đó về mặt logic phải như vậy.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

こころ

tâm; lòng; tinh thần

Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.

Đại diện cho trung tâm cảm xúc và tinh thần của con người, bao gồm cảm xúc, suy nghĩ và ý định. Dùng trong các cách diễn đạt về sự chân thành và trạng thái cảm xúc. Khác với 心臓 chỉ tim về mặt sinh lý.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

そっと

Trạng từ

nhẹ nhàng; lặng lẽ; rón rén

Tôi đã khẽ đóng cửa để không làm em bé thức giấc.

Dùng khi làm việc gì đó một cách cẩn thận và không gây tiếng động.

横切る

Động từ

よこぎる

băng qua; cắt ngang

Một con mèo đen bất ngờ băng qua đường nên tôi đã phanh gấp.

Dùng để chỉ việc di chuyển ngang qua một con đường hoặc không gian.

Danh từ

かぜ

gió

Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.

Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.