Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Maximum the Hormone (マキシマム ザ ホルモン): 'Zetsubou Billy (絶望ビリー)' (Death Note ED2 (デスノート ED2) · 2007).
永久に鬱 この一ページ 儚い戦法 その眼に
哀願せずも 法に悪 繋ごう牢へ
ノートに猛毒 煩悩に恐れ抱く
大嘘の妄想にヨダレが絶え間なく
裁き 犯罪統括とほざく 誰が打開策などわかる?
免罪のワールド 制裁のワード
得る熱 まさに「デスパイレーツ」
贖(あがな)う 法律ゲーム
絶望 ザ ビリー いざ倫理
さあ 止められないEraserRain
絶望 ザ ビリー いざ倫理
さあ 止められないEraserRain
止められないEraserRain
赤色した破壊の唄 終わらないの?
いつから半分ノイズ?
世の中に潜み落下した「アレ」はねえか?
誰が書き換える 世界の汚れは?
消滅の連鎖にざわつく下界
マスター 抹殺 運命の自爆
免罪のワールド 制裁のワード
得る熱 まさに「デスパイレーツ」
贖(あがな)う 法律ゲーム
絶望 ザ ビリー いざ倫理
さあ 止められないEraserRain
絶望 ザ ビリー いざ倫理
さあ 止められないEraserRain
止められないEraserRain
愛 知恵比べ 緊迫 エゴの屈折サディスト
断片邪念の鉄鎚 奪れゆく生命
極悪人が飽和 至急 罪人斬り
判定!「人権」「事件」「憎悪」 臓器広げ懺悔
ほくそ笑む死神 因果関係なぜ?
真相 皆知り得ぬ その哀れ
“KIRA” We are the “KIRA”
My name is “KIRA” Even your “KIRA”
上で闇葬儀の修羅場 真理論議PEACE
エラー 無念 何万年 不憫
上で闇葬儀の修羅場 真理論議PEACE
エラー 無念 何万年 不憫
暴 乱世 絶望にペイン
絶望 ザ ビリー いざ倫理
さあ 止められないEraserRain
絶望 ザ ビリー いざ倫理
さあ 止められないEraserRain
Dancin' 心臓のBloody 愛 轟音な音色は生
Dancin' 心臓のBloody 愛 轟音な音色は生
止められない運命さ 連鎖レース
永久
Danh từ, Danh từ tính từえいきゅう
vĩnh cửu; vĩnh viễn
Tôi cầu nguyện cho tình yêu của hai người sẽ kéo dài mãi mãi.
Dùng để diễn tả một điều gì đó sẽ tiếp tục không có giới hạn thời gian.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
鬱
Danh từうつ
sự trầm cảm, u uất
Vì mưa kéo dài nên tâm trạng tôi trở nên u uất.
Chỉ trạng thái tinh thần suy sụp, buồn bã.
この
Tiền tốcái này, này (gần người nói)
Hoa anh đào đang nở trong khu vườn này.
Tính từ chỉ định dùng trước danh từ để chỉ vật gần người nói. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do (この, その, あの, どの).
一
Danh từいち
một; thứ nhất; tốt nhất
Làm ơn hãy giải thích từ một đến mười.
Số một. Cũng được dùng với nghĩa 'thứ nhất' hoặc 'tốt nhất'.
ページ
Danh từtrang
Vui lòng mở trang 15 của sách giáo khoa.
Được sử dụng cho các trang trong sách, tài liệu hoặc trang web.
儚い
Tính từはかない
phù du; mong manh; ngắn ngủi
Cuộc đời phù du như một giấc mơ.
Thường dùng để mô tả những thứ không bền vững hoặc dễ tan biến như mạng sống hay giấc mơ.
戦法
Danh từせんぽう
chiến pháp; chiến thuật; cách đánh
Anh ấy đã trêu đùa đối thủ bằng chiến thuật độc đáo của riêng mình.
Chỉ phương pháp hoặc kế hoạch cụ thể được sử dụng trong chiến tranh hoặc thi đấu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.