Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MONGOL800: 'Chiisana Koi no Uta (小さな恋のうた)' (2001).
広い宇宙の数ある一つ 青い地球の広い世界で
小さな恋の思いは届く 小さな島のあなたのもとへ
あなたと出会い 時は流れる 思いを込めた手紙もふえる
いつしか二人互いに響く 時に激しく 時に切なく
響くは遠く 遥か彼方へ やさしい歌は世界を変える
ほら あなたにとって大事な人ほど すぐそばにいるの
ただ あなたにだけ届いて欲しい 響け恋の歌
あなたは気づく 二人は歩く暗い道でも 日々照らす月
握りしめた手 離すことなく 思いは強く 永遠誓う
永遠の淵 きっと僕は言う 思い変わらず同じ言葉を
それでも足りず 涙にかわり 喜びになり
言葉にできず ただ抱きしめる
夢ならば覚めないで 夢ならば覚めないで
あなたと過ごした時 永遠の星となる
ほら あなたにとって大事な人ほど すぐそばにいるの
ただ あなたにだけ届いて欲しい 響け恋の歌
広い
Tính từひろい
rộng; rộng rãi
Công viên này rất rộng rãi.
Được sử dụng để mô tả không gian vật lý, phạm vi hoặc bề rộng của một cái gì đó như kiến thức.
宇宙
Danh từうちゅう
vũ trụ; không gian
Vũ trụ vẫn còn rất nhiều bí ẩn chưa được giải đáp.
Toàn bộ không gian và tất cả các thiên thể trong đó.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
数ある
Động từかずある
rất nhiều; trong số nhiều thứ
Trong số nhiều cửa hàng, anh ấy chọn cửa hàng trước nhà ga.
Đứng trước danh từ để nhấn mạnh có nhiều lựa chọn hoặc nhiều ví dụ.
一つ
Lượng từひとつ
một; một chút; giống nhau
Tôi đã ăn một quả táo.
Được sử dụng để đếm đồ vật, hoặc có nghĩa là 'một' trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
青い
Tính từあおい
xanh; xanh lá; tái mét; non nớt
Sắc mặt bạn trông xanh xao quá, bạn có sao không?
Chỉ màu xanh lam hoặc xanh lá, sắc mặt tái do bệnh hoặc sợ hãi, hoặc sự thiếu kinh nghiệm.
地球
Danh từちきゅう
Trái Đất
Trái Đất quay quanh mặt trời.
Hành tinh nơi con người sinh sống.
世界
Danh từせかい
thế giới, địa cầu, xã hội
Tôi muốn du lịch khắp thế giới.
Chỉ thế giới, địa cầu hoặc xã hội. Có thể có nghĩa là toàn bộ Trái Đất, một lĩnh vực/phạm vi cụ thể (ví dụ, 'giới nghệ thuật'), hoặc hoàn cảnh sống của một người. Thường kết hợp với 中 để có nghĩa là 'trên toàn thế giới'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.