Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Hope

Namie Amuro Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Namie Amuro: 'Hope' (One Piece OP20 · 1999).

君への想いが高鳴って

限りなきチカラ生まれる

求めるならば どこまでも

変わらぬキズナ振りかざそう

We are hope

君と本気で心ぶつけ合った喜びも

笑い転げてナミダ乾かした切なさも

繋ぎあわえて風の中

はためいているよ 高く 高く

Why 探すことを諦めたの

Why 独り闘い続けるの

ねえ どんな未来覚悟したの

夢はもう手にしたの

君への想いが高鳴って

限りなきチカラ生まれる

躊躇うならば この世界に

そっと祈ろう 夜が明けるように

目を閉じて耳を澄まして

探し出そう 君の答えを

求めるならば どこまでも

変わらぬキズナ振りかざそう

We are hope

青く広い世界の果てに

君と目指したい場所がある

進みゆく航路なら

遠い昔 もう決めていた

君と出会って言葉交わした あの日のこと

いつか一緒に夢を叶えるって決めたこと

名画のように胸の中

輝いているよ 強く 強く

Cry 信じるもの守るために

Cry 自分らしく笑うために

ねえ 独りきりで背負う前に

その手を掴んでよ

君への想いが高鳴って

限りなきチカラ生まれる

躊躇うならば この世界に

そっと祈ろう 夜が明けるように

目を閉じて耳を澄まして

探し出そう 君の答えを

求めるならば どこまでも

変わらぬキズナ振りかざそう

We are hope

まだ届かない君の声が

無力な胸を押しつぶす

僕は君を求めているから

ヒカリ差し込む朝を信じていよう

目を閉じて耳を澄まして

探し出そう 君の答えを

道は必ず 続いているよ

まだ見たことのない海へ

We are hope

青く広い世界の果てに

君と還るべき場所がある

僕たちは永遠に

遠い昔 そう決めていた

Từ vựng

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

đến, về phía (trợ từ chỉ hướng)

Đi bộ đến trường.

Chỉ hướng hoặc đích đến của chuyển động. Thiên về hướng hơn に có thể chỉ vị trí tĩnh. Không dùng cho biểu thức thời gian (dùng に). Phát âm 'e' dù viết là へ.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

想い

Danh từ

おもい

tình cảm; suy nghĩ

Tôi đã gửi gắm nỗi lòng vào bức thư.

Có sắc thái tình cảm hoặc cảm xúc mạnh mẽ hơn so với '思い'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

高鳴る

Động từ

たかなる

đập thình thịch; rộn ràng

Tim tôi đập thình thịch vì mong chờ chuyến đi.

Thường dùng để chỉ nhịp tim nhanh do phấn khích hoặc hy vọng.

限り

Danh từ

かぎり

giới hạn; chừng nào còn

Chừng nào còn sống, anh sẽ vẫn tiếp tục yêu em.

Diễn tả giới hạn hoặc một điều kiện kéo dài bao lâu tùy thuộc vào một trạng thái nhất định.

チカラ

Danh từ

sức mạnh; lực; năng lực

Nếu tất cả chúng ta cùng chung sức, chúng ta có thể vượt qua mọi khó khăn.

Sử dụng katakana có thể làm cho từ này nổi bật hoặc mang lại sắc thái riêng trong văn học, lời bài hát hoặc giao tiếp thân mật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.