Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Say the word

Namie Amuro J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Namie Amuro (安室奈美恵): 'Say the word'.

永遠に続く道

遠く果てしなく

新しい風感じながら

今日も歩いて

光さえ見失って

さまよったとしても

焦らないで戦える

君だけのために

ありふれた言葉がいい

聞かせてほしい

Say the word,and lead me there for you

ありのまま歩けそう

Say the word,and it's my dreams come true

限りなくどこまでも

Here together now, …and everlasting

ここからすべてが

未来へと音たてずに

動きはじめてるよ

寂しさや切なさも

全て抱きしめる

Say the word,and lead me there for you

一緒ならきっと

Say the word,and it's my dreams come true

求め合うだけでいい

すれ違い 傷ついても

二人だけの場所はあるから

同じ光浴びたい

Say the word,and lead me there for you

ありのまま歩けそう

Say the word,and it's my dreams come true

限りなくどこまでも

Say the word,and lead me there for you

一緒ならきっと

Say the word,and it's my dreams come true

求め合うだけでいい

Say the word,and lead me there for you

The road aheads of us goes on

Say the word,and it's my dreams come true

I'm just waiting for you to say the word

この場所から未来へ

Từ vựng

永遠

Danh từ, Danh từ tính từ

えいえん

vĩnh cửu; mãi mãi

Tôi đã tin rằng tình yêu của họ sẽ kéo dài mãi mãi.

Mô tả một cái gì đó kéo dài mãi mãi hoặc không thay đổi.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

続く

Động từ

つづく

tiếp tục; kéo dài

Con đường này kéo dài đến tận thị trấn bên cạnh.

Dùng cho thứ gì đó tồn tại theo thời gian hoặc trải dài trong không gian mà không bị gián đoạn.

Danh từ

みち

đường; con đường; cách thức; đạo lý

Đi thẳng theo con đường này bạn sẽ đến ga.

Chỉ đường xá vật lý hoặc phương pháp, đạo lý trong cuộc sống.

遠く

Danh từ, Trạng từ

とおく

xa; ở phía xa

Trên những ngọn núi nhìn thấy từ xa vẫn còn tuyết.

Có thể dùng như danh từ hoặc trạng từ.

果てしなく

Trạng từ

はてしなく

vô tận; không hồi kết

Chúng tôi cưỡi ngựa băng qua những cánh đồng cỏ trải dài vô tận.

Hình thái phó từ của 'hateshinai'. Dùng để mô tả những thứ dường như không có giới hạn về vật chất hoặc khái niệm.

新しい

Tính từ

あたらしい

mới; tươi

Tôi đã mua đôi giày mới.

Mô tả một cái gì đó vừa mới xuất hiện hoặc được sử dụng.

Danh từ

かぜ

gió

Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.

Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.