Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Kana Nishino (西野カナ): 'Style' (Soul Eater ED2 (ソウルイーター ED2) · 2008).
はじまるよ キミとボクを
つなぐ扉ノックすれば
どんな未来が僕らを待っているの?
大人がそう求めるのは 完璧なスタイル
いつか歯車のように
すべてが重なるように
カミサマ いるなら聞いてよ いついつまでもこの瞬間
リピートできない毎日を見送らなくちゃ
だからあともう少しだけって 子供でいたいboys&girlsが何人も
この世に隠れ潜んでは夢を見ているっていうストーリー
夕闇に消えていく今日は
いったい何を残していくの?
近づいてくる 君の確かな足音
たくさんの日々 抱きしめたら
夜の空も 悪くはない
惑星が輝く 絶好の背景で
カミサマ Happy song聴いてよ 永久保存版のレコーディング
Take 1,2,,,For you ! 声高らかに歌っていたいよ
今はあともう少しだけって 淡い思いに後ろ髪ひかれながら
流れる日々を音階へlalaメロディ鳴らそう
Black or White この世界に
ひとつひとつ意味を与えてpaint my life
‘3D’グレーの曖昧さはナシさ
大人のいつもの決まり文句なんだから
カミサマ いるなら聞いてよ いついつまでもこの瞬間
リピートできない毎日を見送らなくちゃ
だからあともう少しだけって 子供でいたいピーターパンの為に
モーニングまた目覚めたら この世界を照らしてね All right?
始まる
Động từはじまる
bắt đầu
Học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Tự động từ dùng khi một việc gì đó được bắt đầu.
よ
Tiểu từđấy, nhé (nhấn mạnh)
Thuốc đó đắng đấy!
よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.
キミ
Danh từbạn, cậu
Tớ chắc chắn cậu sẽ làm được.
Cách gọi thân mật. Thường được viết bằng katakana trong lời bài hát hoặc truyện tranh.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
ボク
Đại từtôi (nam giới dùng)
Tôi muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dành cho nam giới. Nó nhẹ nhàng và khiêm tốn hơn 'ore', thường được các bé trai và nam thanh niên sử dụng.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
つなぐ
Động từnối; liên kết; thắt
Hãy nắm chặt tay nhau và cùng đi nào.
Dùng cho liên kết vật lý như nắm tay hoặc kết nối trừu tượng như mạng internet.
扉
Danh từとびら
cửa, tấm chắn
Cánh cửa nặng nề từ từ mở ra.
Chỉ các loại cửa mở bằng bản lề hoặc trang bìa của một cuốn sách.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.