Phương tiện

NUM-AMI-DABUTZ

NUMBER GIRL J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ NUMBER GIRL: 'NUM-AMI-DABUTZ'.

現代。冷凍都市に住む 妄想人類諸君に告ぐ

我々は酔っぱらった。今日も46度の半透明だった

HAGAKURE理論に基き 吠えたNUM-AMI-DABUTZ

が成功し 祝うこの世の無常節

同情の果ての冷笑を無視

俺は極極(きわきわ)に集中力を高める必要がある。

メシ食う時は新聞を凝視する必要がある。

中間試験を受ける必要はない。軍事訓練を行う必要はない

赤軍派に感化される必要はない。

俺はそんな平和な俺の平和を歌う必要はない。

鋭角恐怖症のヤツは耳をふさげ。

エレクトリック混乱主義者の俺は酒毒に

侵食された脳が繰り出す言葉を呟きながら、

虚(うつ)ってあいまっていたから。

歩き出した冷凍都市の18時半

真昼間にひっつきまくった男女の生殖器官はもういい加減

どうこうもならん。

視姦される女たちが自意識をまきちらし恥さらし

しかしとりすましてパンツ濡らし

天は雨を降らし 餓鬼はガンジャ吹かし

それでも整然と営む冷凍都市の暮らし

冷凍都市の暮らし~

あいつ姿くらまし~

Từ vựng

現代

Danh từ

げんだい

hiện đại; thời nay

Giới trẻ ngày nay sử dụng thành thạo điện thoại thông minh.

Chỉ thời đại hiện tại hoặc thời kỳ đang sống.

冷凍

Danh từ

れいとう

đông lạnh

Cá này có thể đông lạnh được không?

都市

Danh từ

とし

đô thị; thành phố

Thành phố này có mạng lưới giao thông rất phát triển.

Chỉ một khu vực tập trung đông dân cư, thường là trung tâm chính trị hoặc kinh tế.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

住む

Động từ

すむ

sống; cư trú; ở

Anh ấy sống ở một vùng nông thôn trù phú về thiên nhiên.

Dùng để chỉ con người cư trú tại một nơi nào đó. Khi viết là 棲む, nó ám chỉ động vật.

妄想

Danh từ

もうそう

vọng tưởng; hoang tưởng

Bạn không được chỉ đắm chìm trong những ảo tưởng thuận tiện cho bản thân mà không đối mặt với thực tế.

Có thể chỉ chứng hoang tưởng trong tâm thần học hoặc sự mơ mộng viển vông.

人類

Danh từ

じんるい

nhân loại; loài người

Nhân loại đã vượt qua nhiều khó khăn trong suốt chiều dài lịch sử.

Đề cập đến tập thể loài người, thường được sử dụng trong các bối cảnh khoa học hoặc lịch sử.

諸君

Danh từ

しょくん

các vị; các anh; quý vị

Chúc các vị chiến đấu hết mình và thành công.

Cách xưng hô trang trọng với một nhóm người, thường được dùng bởi người ở vị thế tương đương hoặc cao hơn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.