Phương tiện

月光

Onitsuka Chihiro J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Onitsuka Chihiro: '月光'.

I am GOD'S CHILD (私は神の子供)

この腐敗した世界に堕とされた

How do I live on such a field?

(こんな場所でどうやって生きろと言うの?)

こんなもののために生まれたんじゃない

突風に埋もれる足取り

倒れそうになるのを

この鎖が 許さない

心を開け渡したままで

貴方の感覚だけが散らばって

私はまだ上手に 片付けられずに

I am GOD'S CHILD (私は神の子供)

この腐敗した世界に堕とされた

How do I live on such a field?

こんなもののために生まれたんじゃない

「理由」をもっと喋り続けて

私が眠れるまで

効かない薬ばかり転がってるけど

ここに声も無いのに

一体何を信じれば?

I am GOD'S CHILD (私は神の子供)

哀しい音は背中に爪跡を付けて

I can't hang out this world

(この世界を掲げる事など出来ない)

こんな思いじゃ

どこにも居場所なんて無い

不愉快に冷たい壁とか

次はどれに弱さを許す?

最後(おわり)になど手を伸ばさないで

貴方なら救い出して

私を 静寂から

時間は痛みを 加速させて行く

I am GOD'S CHILD (私は神の子供)

この腐敗した世界に堕とされた

How do I live on such a field?

こんなもののために生まれたんじゃない

I am GOD'S CHILD (私は神の子供)

哀しい音は背中に爪跡を付けて

I can't hang out this world

こんな思いじゃ

どこにも居場所なんて無い

How do I live on such a field?

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

am

Động từ

æm

là; thì; ở

Tôi là một học sinh.

Dạng ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của động từ 'be', dùng với 'I'.

child

Danh từ

tʃaɪld

đứa trẻ; con cái

Đứa trẻ đang chơi đùa vui vẻ trong công viên.

Chỉ một người trẻ tuổi hoặc con trai/con gái của ai đó.

Đại từ

わたし

tôi

Bạn của tôi rất tốt bụng.

Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Danh từ

かみ

thần, chúa

Người ta nói rằng có tám triệu vị thần ở Nhật Bản.

Chỉ các thực thể tâm linh, Thượng đế hoặc người có tài năng xuất chúng.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

子供

Danh từ

こども

trẻ em; con cái

Trẻ em đang chơi trong công viên.

Chỉ những người nhỏ tuổi hoặc con cái của mình.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.