Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Maki Otsuki (大槻マキ): 'RUN! RUN! RUN!' (One Piece ED2 · 1999).
はみ出した気持ちつながらなくて 君の手をぎゅっと握り返すよ
一人でも僕は歩き出すから 遠くまでずっと見つめていてね
今朝からちょっと考えていた どうしてこんなに熱いの
いつもよりも早足になる まだ見ぬ風感じたい
いつからかそんなことばかりが離れないよ
はみ出した気持ちつながらなくて 君の手をぎゅっと握り返すよ
一人でも僕は歩き出すから 遠くまでずっと見つめていてね
ゆうべはちょっと眠れなかった どうしてこんなに遠いの
叶えたい思いがあせるから追いかけるよ
駆け出した気持ちつかまえたくて 自分さえもう追い越して行くよ
飛び出した夢を抱きしめてたい 一緒なら僕は走って行ける
いつの日かこの思い届くと信じてるよ
はみ出した気持ち抱きしめたまま 風の中ずっと走り続ける
飛び出した夢は立ち止まらない 突き抜ける思い呼び覚ましたい
はみ出した気持ちつながらなくて 君の手をぎゅっと握り返すよ
一人でも僕は歩き出すから 遠くまでずっと見つめていてね
はみ出す
Động từはみだす
thò ra; lòi ra; vượt quá
Chiếc xe đang đi lệch ra khỏi làn đường.
Dùng khi một vật gì đó vượt ra ngoài ranh giới hoặc khuôn khổ.
気持ち
Danh từきもち
cảm xúc, tâm trạng, cảm giác
Tôi hiểu rõ cảm xúc của anh ấy.
Được sử dụng để diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc trạng thái tinh thần. Có thể chỉ cả cảm xúc tích cực và tiêu cực.
つながる
Động từkết nối; dẫn đến; liên quan
Con đường này dẫn đến nhà ga.
Dùng cho cả kết nối vật lý và liên kết trừu tượng.
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
手
Danh từて
tay
Tôi rửa tay trước khi ăn.
手 (て) chỉ bàn tay từ cổ tay đến đầu ngón tay. Được dùng trong nhiều thành ngữ như 手を貸す (giúp đỡ), 手がかかる (tốn công sức), 手に入る (có được). Cũng có thể có nghĩa là 'nước đi' trong các trò chơi như shogi.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
ぎゅっと
Trạng từchặt chẽ; một cách mạnh mẽ
Người mẹ ôm chặt đứa bé đang khóc vào lòng.
Được sử dụng khi dùng lực mạnh để bóp, nắm hoặc ôm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.