Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

*〜アスタリスク〜

ORANGE RANGE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ ORANGE RANGE: '*~Asterisk~ (*〜アスタリスク〜)' (Bleach OP1 (ブリーチ OP1) · 2004).

見上げた夜空の星達の光

古の思い願いが時代を超えいろあせるコトなく届く

キラリ瞳に映る誰かの叫び 風に想いを

月に願いを 力ある限り生きてくんだ 今日も

僕らの想いもいつか誰かの胸に

光り続けよう あの星のように

一つ二つ鐘の音は響く心の中へと広く深く

物語のような星の雫 その中に細い線路を築く

時間とともに時代は動く 流れる星は静かに動く

目を閉じて耳をすませば GOOD BYE

大空いっぱいの白黒写真 なびくマフラー 白い息

少しでも近づきたくて あの高台まで 駆け足で

重たい望遠鏡 取り出すと

レンズはみだしたスターダスト

時間を奪われた時間 時代を越えてくるロマン

放て光 負けずにしっかり今 時を越え

誰かに届くまで 栄光の光はこの向こうにキミたちと

つくっていくストーリー

見上げた夜空の星達の光

古の思い願いが時代を超えいろあせるコトなく届く

キラリ瞳に映る誰かの叫び 風に想いを

月に願いを 力ある限り生きてくんだ 今日も

僕らの想いもいつか誰かの胸に

光り続けよう あの星のように

産声上げた 小さな光 大きな光

時空を超え出逢い

すべての輝きがひとつとなり 作り出す物語

点と点を結ぶ星座のように 誰かにとって

僕らもきれいな絵 描けてたらいいね

見上げてごらんよ ほら 冬のダイヤモンド

ゆるやかな天の川 すぐ勇気取り戻せるから

放て光 負けずにしっかり今

時を越え 誰かに届くまで

栄光の光はこの向こうに

キミたちとつくっていくストーリー

見上げた夜空の星達の光

古の思い願いが時代を超えいろあせるコトなく届く

キラリ瞳に映る誰かの叫び 風に想いを

月に願いを 力ある限り生きてくんだ 今日も

僕らの想いもいつか誰かの胸に

光り続けよう あの星のように

この空は一つ どこまでも広く そう

海の向こう 今生まれる息吹 絶たれる命

星は照らす 女神のごとく

長く続く 繰り返す 春夏秋冬の

一瞬でもいい 少しでいい 思いを刻む

ただ果てなく 時を越え 輝きだす

物語は心の中で続いている

あの日の君はいつか夜汽車に乗って

見上げた夜空の星達の光

古の思い願いが時代を超えいろあせるコトなく届く

キラリ瞳に映る誰かの叫び 風に想いを

月に願いを 力ある限り生きてくんだ 今日も

見上げた夜空の星達の光

古の想い願いが時代を超えいろあせるコトなく届く

僕らの想いもいつか誰かの胸に

光り続けよう あの星のように

光り続けよう あの星のように

Từ vựng

見上げる

Động từ

みあげる

nhìn lên; ngưỡng mộ

Khi nhìn lên bầu trời đêm, một vầng trăng tròn tuyệt đẹp đang tỏa sáng.

Chủ yếu dùng để mô tả hành động nhìn lên phía trên. Cũng có thể mang nghĩa bóng là ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai đó.

夜空

Danh từ

よぞら

bầu trời đêm

Ngước nhìn những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Chỉ bầu trời vào ban đêm.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

ほし

ngôi sao

Đêm nay những ngôi sao thật đẹp.

Chỉ các thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm, hoặc hình ngôi sao. Cũng có thể chỉ người nổi tiếng.

Hậu tố

たち

các; những (hậu tố chỉ số nhiều cho người)

Lũ trẻ đang chơi ở công viên.

Hậu tố chỉ số nhiều thêm vào danh từ hoặc đại từ chỉ người.

Danh từ

ひかり

ánh sáng

Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.

Chỉ luồng sáng hoặc tia sáng.

Danh từ

いにしえ

thời cổ; ngày xưa; quá khứ

Thăm cố đô.

Một cách nói mang tính thi ca hoặc văn chương để chỉ quá khứ xa xưa.

思い

Danh từ

おもい

suy nghĩ; tình cảm; ý muốn

Có những nỗi niềm về anh ấy mà tôi đã không thể bày tỏ suốt bấy lâu nay.

Chỉ những suy nghĩ, cảm xúc hoặc tâm tư trong lòng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.