Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Cagayake!GIRLS

放課後ティータイム J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Ho-kago Tea Time (放課後ティータイム): 'Cagayake! GIRLS (Cagayake!GIRLS)' (K-On! OP1 (けいおん! OP1) · 2009).

Chatting Now ガチでカシマシ

Never Ending Girl's Talk 終業チャイムまで待てない

遅刻はしても早退はNon Non Non! 精一杯Study After School

ドキドキが止まんない フルスロットルな脳内

希望・欲望・煩悩 リボンかけて包装

ネタどっさり持ち寄り New Type Version打ち込み

男子禁制のプリ帳 恋綴った日記帳

スカート丈2cm 詰めたら跳ぶよ

昨日より遠く おとといよりオクターブ高く

Jumping Now ガチでウルワシ

Never Ending Girl's Life 日々マジ ライブだし待ったなし

早起きしても早寝はNon Non Non! 目一杯Shouting ワッショイ

ガチでスバラシ Never Ending Girl's Song

午後ティータイムには持ってこい

片想いでも玉砕でHere We Go! 歌えばShining After School!

ふわふわ生きてるせい? 事件ばっかしエブリデイ

微分積分は追試 当分恋愛は中止

二時限目には鳴くよ 四次元だし胃袋

ヤバ、ついに限界超(ちょう) ウェイト書いた丸秘帳

前髪3mm 切ったら見えた

答案真っ白でも 未来がバラ色ならよくね?

Chatting Now ガチでカシマシ

Never Ending Girl's Talk 終業チャイムまで待てない

遅刻はしても早退はNon Non Non! 精一杯Study エンジョイ

ガチでスバラシ Never Ending Girl's Song

午後ティータイムには持ってこい

型破りなコードでもHere We Go! 歌えばShining After School!

永遠にループする サイズ down↑ up↓ down↑ up↓

でも気分いつでも up↑ up↑↑ up↑↑↑ & up↑↑↑↑

集まるだけで笑えるなんて 歌うだけで幸せなんて

…かなり地球に優しいエコじゃん

Jumping Now ガチでウルワシ

Never Ending Girl's Life 日々マジ ライブだし待ったなし

早起きしても早寝はNon Non Non! 目一杯Shouting ワッショイ

ガチでスバラシ Never Ending Girl's Song

午後ティータイムには持ってこい

片想いでも玉砕でHere We Go! 歌えばShining After School!

So

Shining Shiner Shinyest Girls be ambitious & Shine

Shining Shiner Shinyest Girls be ambitious & Shine

Shining Shiner Shinyest Girls be ambitious & Shine

Shining Shiner Shinyest Girls be ambitious & Shine

Shining Shiner Shinyest Girls be ambitious & Shine

Shining Shiner Shinyest Girls be ambitious & Shine

Từ vựng

chat

Động từ

tʃæt

tán gẫu, trò chuyện

Chúng tôi ngồi trong quán cà phê và tán gẫu hàng giờ liền.

Thân mật hơn 'nói chuyện'.

now

Trạng từ

naʊ

bây giờ, hiện tại

Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?

Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.

ガチで

Trạng từ

thật sự; nghiêm túc; vãi

Bài kiểm tra hôm qua thật sự rất khó.

Tiếng lóng bắt nguồn từ 'gachinko' (một trận đấu sumo nghiêm túc). Nó chỉ ra rằng điều gì đó là thực sự, nghiêm túc hoặc cực kỳ. Rất phổ biến trong cách nói chuyện thân mật của giới trẻ.

かしましい

Tính từ

ồn ào; huyên náo

Người ta nói ba người phụ nữ tụ họp lại là sẽ ồn ào, và căn phòng này đúng là rất náo nhiệt.

Thường được dùng để mô tả bầu không khí ồn ào, đầy tiếng trò chuyện. Thành ngữ '女三人寄ればかしましい' (Ba người phụ nữ tụ lại là thành cái chợ) là một câu nói phổ biến.

never

Trạng từ

ˈnɛ.vɚ

không bao giờ; chưa bao giờ

Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.

Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.

end

Động từ

ɛnd

kết thúc; chấm dứt

Bộ phim đã kết thúc vào lúc mười giờ.

Có thể dùng cả dạng nội động từ và ngoại động từ.

girl

Danh từ

ɡɝːl

con gái; bé gái

Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.

Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.

talk

Danh từ

tɔk

cuộc nói chuyện

Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện vui vẻ về tương lai của mình.

Đề cập đến một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận, thường là nghiêm túc nhưng thân mật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.