Phương tiện

瞬間センチメンタル

SCANDAL Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ SCANDAL: 'Shunkan Sentimental (瞬間センチメンタル)' (Fullmetal Alchemist: Brotherhood ED4 (鋼の錬金術師 FULLMETAL ALCHEMIST ED4) · 2009).

交わしたはずのない約束が

今日も 僕らの未来を奪おうとする

欲しがっていたものを手にしても

素直に うまく笑えないのはなぜだろう

あふれる涙は 弱さや後悔じゃない

イタミが生んだカケラで

どんな瞬間だって運命だって

ひとつだけ確かなものがあると知った

ひとりで考えちゃって 現実(いま)を迷うより

明日を 迎えにいくんだ

ずっと持ってたい 心の地雷 スイッチは切ってない

カワラナイミライ コワシタイ

いつも僕を見てる ありふれたメロディが

くだらないと 人に笑われても

キラキラ なおさら輝くのはなぜだろう

何が真実(ほんと)で嘘か リクツじゃなくて

感じていたい ココロで

きっと愛情なんて幻想だって

ごまかしたくないよ 傷ついたとしても

分かり合いたいと 強く願うほど

ぶつかることもあるから

泣けるくらい青空 交差点で 手を伸ばした

10年後もこんなふうに いられるかな 一緒に

どんな瞬間だって運命だって

ひとつだけ確かなものがあると知った

限界だって困難だって あきらめたくないよ

このまま離さないで

かたく握りしめた 君の右手のぬくもり

ここにあるから

Từ vựng

交わす

Động từ

かわす

trao đổi; đan chéo

Họ đã trao nhau cái bắt tay chặt khi chia tay.

Thường dùng để trao đổi lời nói, lời chào hoặc các hành động thể chất như bắt tay.

はず

Danh từ

lẽ ra phải, có lý là

Anh ấy lẽ ra đã đến rồi.

はず thể hiện kỳ vọng hoặc kết luận logic dựa trên bằng chứng hoặc lý luận. Được sử dụng với động từ/tính từ ở thì quá khứ + はずだ để chỉ ra rằng điều gì đó về mặt logic phải như vậy.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

ない

Tính từ, Động từ

không có, không tồn tại; trợ động từ phủ định

Không có thời gian nên hãy nhanh lên.

ない hoạt động như tính từ có nghĩa 'không tồn tại' và như dạng phủ định của ある. Cũng tạo động từ phủ định khi gắn vào gốc động từ. Chia như tính từ-i.

約束

Danh từ

やくそく

lời hứa; cuộc hẹn; ước hẹn

Tôi đã hứa gặp bạn mình lúc năm giờ.

Đề cập đến cam kết thực hiện điều gì đó hoặc sắp xếp để gặp gỡ.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

今日

Danh từ, Trạng từ

きょう

hôm nay

Vì hôm nay trời mưa nên tôi sẽ đọc sách ở nhà.

今日 (きょう) có nghĩa là 'hôm nay' và chỉ ngày hiện tại. Có thể hoạt động như danh từ và trạng từ. Lưu ý rằng mặc dù 今日 cũng có thể đọc là こんにち trong lời chào trang trọng, きょう là cách đọc chuẩn khi có nghĩa 'hôm nay'.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.