Phương tiện

しょうちのすけ

Suitei Shoujo (推定少女) Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Suitei Shoujo (推定少女): 'Shouchi no Suke (しょうちのすけ)' (One Piece ED4 · 1999).

世界はやけに広くて

どこかに宝があっても

天文学的確率

偶然に頼っていたって

始まらない

だから

頭で考えたって

賢い理屈が邪魔をする

机の上での勝算

空想で冒険するなんて

愚の骨頂

だから

誰に止められたって 影で笑われたって

船は前へ進むよ Bon Voyage!

ほっといてよ

馬鹿はしょうちのすけだよ

行かにゃなら兵衛

無理な夢ほどカッチョイイ野望

やるだけやればどんな水平線も

ちょっと近づく

それなり努力してみて

簡単に手に入るよりも

絶望の先の快感 奇跡だけ信じていたって

肩すかしさ だから

誰にあきれられても マジで忠告されても

船の帆は下ろせない Bon Voyage!

今に見ておれ

ガッテンしょうちのすけだよ

戻れない吉

固い意志ほど気持ちイイ 希望

避けられないなら どんな嵐だって

越えて行くだけ

ほっといてよ

馬鹿はしょうちのすけだよ

行かにゃなら兵衛

無理な夢ほどカッチョイイ野望

馬鹿はしょうちのすけだよ 戦う三

遠い海ほどキットイイ天国

やるだけやればどんな水平線も

ちょっと近づく

Từ vựng

世界

Danh từ

せかい

thế giới, địa cầu, xã hội

Tôi muốn du lịch khắp thế giới.

Chỉ thế giới, địa cầu hoặc xã hội. Có thể có nghĩa là toàn bộ Trái Đất, một lĩnh vực/phạm vi cụ thể (ví dụ, 'giới nghệ thuật'), hoặc hoàn cảnh sống của một người. Thường kết hợp với 中 để có nghĩa là 'trên toàn thế giới'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

やけに

Trạng từ

cực kỳ; quá mức; (một cách) bất thường

Hôm nay tâm trạng anh ấy tốt một cách bất thường.

Chỉ mức độ cực kỳ, thường mang cảm giác lạ lùng hoặc không mong đợi.

広い

Tính từ

ひろい

rộng; rộng rãi

Công viên này rất rộng rãi.

Được sử dụng để mô tả không gian vật lý, phạm vi hoặc bề rộng của một cái gì đó như kiến thức.

どこか

Trạng từ

đâu đó

Cuối tuần này chúng ta hãy đi đâu đó đi.

Sự kết hợp giữa 'doko' (đâu) và trợ từ 'ka' (bất định).

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Danh từ

たから

kho báu; vật quý giá

Bức ảnh cũ này là báu vật không gì thay thế được đối với gia đình.

Dùng cho cả tài sản vật chất như vàng bạc và cả những điều vô hình được trân trọng sâu sắc.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.