Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SunSet Swish (サンセットスウィッシュ): 'My Pace (マイペース)' (Bleach ED6 (BLEACH - ブリーチ - ED6) · 2004).
一つ!数えて進めばいい、
二つ!数えて休めばいい、
三つ!数えて考えりゃいい マイペースで進めればいい
時が流れ 取り残され 焦る気持ちを忘れる勿れ
無謀な挑戦しょせん無駄と 言われて諦める事勿れ
オフェンス! 苦しい時にこそ声を出して行こう
オフェンス! 自分が目指してる方へ 向かえ
そびえ立った大きな壁に 恐れることはない
答えのないこの人生を 迷う事無く Keep My Pace
一つ!数えて進めばいい、
二つ!数えて休めばいい、
三つ!数えて考えりゃいい マイペースで進めればいい
学ぶ事の本当の理由 分からず失う僕らの自由
憶病者と呼ばれても 一歩ゆずれる それが勇気
オフェンス! まわりなど気にせず声を出して行こう
オフェンス! 肩の力を抜いて さあ向かおう
空に描いた未来図には 今は届かなくても
いつの日にか両手をのばし 掴みに行こう Keep My Pace
オフェンス! できるだけ大きな声を出してみよう
オフェンス! 自分が目指してる方へ 向かえ
そびえ立った大きな壁に 恐れることはない
叶わないと逃げていても 代わりはいない
響き渡る始まりの鐘 今 立ち上がる時
答えのないこの人生を 迷う事無く Keep My Pace
一つ!数えて進めばいい、
二つ!数えて休めばいい、
三つ!数えて考えりゃいい マイペースで進めればいい
一つ
Lượng từひとつ
một; một chút; giống nhau
Tôi đã ăn một quả táo.
Được sử dụng để đếm đồ vật, hoặc có nghĩa là 'một' trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
数える
Động từかぞえる
đếm; tính toán
Anh ấy đã đếm số người tham dự bằng cách gập các ngón tay.
Được sử dụng để đếm các đối tượng vật lý hoặc con số trừu tượng.
進む
Động từすすむ
tiến lên; tiến triển; tiến bộ
Công trình xây dựng đang tiến triển đều đặn.
Dùng cho sự di chuyển vật lý về phía trước hoặc sự tiến triển ẩn dụ trong công việc, thời gian hoặc cấp độ.
いい
Tính từtốt, hay
Ngày mai thời tiết đẹp nên trời sẽ nắng.
Dạng thông tục của よい. Không chia động từ bình thường - dùng よく cho dạng trạng từ, よかった cho quá khứ, v.v. Một trong những tính từ phổ biến nhất trong tiếng Nhật hàng ngày.
二つ
Danh từ, Lượng từふたつ
hai; hai cái; hai tuổi
Tôi đã ăn hai quả táo.
Dùng để đếm đồ vật bằng hệ thống số thuần Nhật. Cũng có thể dùng để chỉ tuổi.
休む
Động từやすむ
nghỉ ngơi; nghỉ học/làm; ngủ
Hôm nay tôi mệt nên sẽ nghỉ ngơi sớm.
Có thể nghĩa là nghỉ giải lao, nghỉ làm/học, hoặc đi ngủ.
三つ
Lượng từみっつ
ba; ba cái; ba tuổi
Tôi có ba quả táo.
Số đếm thuần Nhật dùng để đếm đồ vật hoặc tuổi tác.
考える
Động từかんがえる
suy nghĩ; cân nhắc; suy ngẫm
Suy nghĩ về tương lai.
考える là suy nghĩ phân tích, khác với 思う (cảm thấy, tin). Dùng cho lý luận logic, lập kế hoạch, giải quyết vấn đề. Dùng trợ từ を cho đối tượng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.