Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SunSet Swish (サンセットスウィッシュ): 'Mosaic Kakera (モザイクカケラ)' (Code Geass: Lelouch of the Rebellion ED2 (コードギアス 反逆のルルーシュ ED2) · 2006).
モザイクカケラ ひとつひとつ繋ぎ合わせて描いてゆく
あなたがくれた 出逢いと別れも
こんなはずじゃない そう思って眠り
目覚めればいつもの 変わらない空回り
意味も無く繰り返し
モザイクカケラ 拾い集めてた「上手く生きる為の術」
歪なソレが美しく見えたんだ
強がりながら躓きながら選び抜いた道の上で
剥がれ落ちては埋まらないカケラ
それぞれの意地を敷き詰めた世界
誰にも譲れないモノがあるはずなのに
色取りを気にしてる
モザイクカケラ 様々な色や形に魅せられながら
望み過ぎてた「若気の至り」よ
心の隙間 愛のセメントを信じては流し込んで
決して溶け合うことのないカケラ
コントラストが綺麗だから 逆に凸凹でいい
なんとなく順番を待ってないで 自分なりの答えを見つけよう
モザイクカケラ 鮮やかに映す過去の嘘も過ちも
消してしまいたいと想えば想うほど
振り返ればそこにあるスタートライン未だ進んじゃいない
もう一度夢を拾い集めてみよう
モザイクカケラ ひとつひとつ繋ぎ合わせて描いてゆく
あなたがくれた 出逢いと別れも
モザイク
Danh từtranh ghép mảnh (mosaico); làm mờ (che ảnh)
Để bảo vệ quyền riêng tư, tôi đã làm mờ khuôn mặt trong bức ảnh.
Đề cập đến cả nghệ thuật tranh ghép cổ điển (được tạo thành từ các mảnh nhỏ) và quá trình xử lý hình ảnh kỹ thuật số (làm mờ/pixel hóa) được sử dụng để che giấu các phần của ảnh hoặc video.
欠片
Danh từかけら
mảnh vỡ; mảnh; một chút
Những mảnh vỡ của chiếc đĩa bị vỡ vương vãi trên sàn nhà.
Chỉ các mảnh của vật thể bị vỡ. Theo nghĩa bóng, chỉ một lượng cực nhỏ của cái gì đó.
ひとつひとつ
Lượng từtừng cái một; mỗi một cái
Kiểm tra từng món hành lý một.
Chỉ việc làm điều gì đó riêng lẻ hoặc tuần tự cho từng hạng mục trong một tập hợp.
繋ぎ合わせる
Động từつなぎあわせる
kết nối; ghép lại; nối lại với nhau
Ghép lại những mảnh ký ức rời rạc.
Dùng để kết nối nhiều thứ (vật thể vật lý hoặc ý tưởng trừu tượng như ký ức/câu chuyện) thành một đơn vị duy nhất.
描く
Động từえがく
vẽ; mô tả; hình dung
Cô ấy đã hình dung về tương lai lý tưởng của mình.
Được dùng để chỉ việc vẽ tranh, miêu tả bằng văn học hoặc tưởng tượng trong tâm trí.
ゆく
Động từđi
Anh ấy đi về phía kinh đô.
Một biến thể của 'iku'. 'Yuku' nghe có vẻ mang tính văn chương, thơ ca hoặc trang trọng hơn so với 'iku' (vốn là chuẩn mực trong giao tiếp hàng ngày).
あなた
Đại từbạn, anh/chị (lịch sự)
Xin hãy cho tôi biết tên của bạn.
あなた là đại từ ngôi thứ hai lịch sự 'bạn/anh/chị', nhưng thường tránh dùng và thay bằng tên/chức danh. Giữa vợ chồng, vợ có thể gọi chồng là あなた (giống như 'anh yêu'). Dùng quá nhiều có thể tạo khoảng cách hoặc thô lỗ. Tốt hơn nên dùng tên+さん khi có thể.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.