Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Ready Go!

Naomi Tamura Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Naomi Tamura (田村直美): 'Ready Go!' (Pokemon OP4 (ポケットモンスター OP4) · 2002).

風を感じて

大地と呼吸あわせ Jumpした瞬間

胸に響いた声「キミなら大丈夫!」

振り向けば みんなが 笑っている

追いかけていたい こんな自由な感じ

まぶしい 太陽に 手を伸ばして

昨日を見つめて 後戻りした 涙もあったけど

気にしないで 未来へのStepは 続いている

進め!進め! キミと7色の虹 越えて

Ready Go! 行こう!

ずっと あふれる思い 抱えて

言葉にすれば

消えてしまいそうな「夢」というゴールに

立ち止まった 日々も 雨に負けそうな 夜も

目に 見えないチカラで つながっている

さよならは 悲しいイベントじゃないから

笑顔で 手を振って 歩き出そう

心に広がる 大空 抱きしめ 信じればいいんだ

思い出して 未来へのMapは ここにある

進め!進め! キミと 7色の虹 越えて

Ready Go! 行こう!ぎゅっと この手で 掴みとるまで

追いかけていたい こんな 自由な感じ

銀河を かけめぐる 星のように

心を動かす 光めざして 飛び出せばいいのさ

前を向いて 未来へのStepは 続いている

進め!進め! キミと 7色の虹 越えて

Redy Go! 行こう!胸に あふれる思い 抱えて

進め!進め! キミと7色の虹 越えて

Ready Go! もっと遠く!雲を突き抜け 空へと...

Từ vựng

Danh từ

かぜ

gió

Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.

Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

感じる

Động từ

かんじる

cảm thấy, nhận thức

Gió cảm thấy lạnh.

Động từ ichidan có nghĩa là cảm thấy hoặc nhận thức điều gì đó về thể chất hoặc cảm xúc. Có thể mô tả cảm giác vật lý, cảm xúc hoặc ấn tượng. Thường được sử dụng với mẫu ~と感じる. Chia động từ cấp trên một từ 感ずる.

大地

Danh từ

だいち

đất đai; mặt đất

Mưa đã rơi xuống vùng đất rộng lớn.

Chỉ mặt đất hoặc vùng đất rộng lớn, thường dùng trong ngữ cảnh văn học hoặc trang trọng.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

呼吸

Danh từ

こきゅう

hô hấp; hơi thở; nhịp nhàng

Tôi hít thở sâu và trấn tĩnh tinh thần.

Chỉ việc hít vào và thở ra không khí. Cũng được dùng để chỉ sự phối hợp nhịp nhàng giữa hai người hoặc bí quyết làm một việc gì đó.

あわせる

Động từ

kết hợp; hợp lực; điều chỉnh

Hãy cùng hợp lực và giải quyết vấn đề.

Nghĩa là tập hợp các thứ lại với nhau hoặc làm cho chúng phù hợp.

jump

Động từ

dʒʌmp

nhảy; nhảy qua

Cậu bé đã nhảy qua hàng rào.

Dùng cho hành động bật người lên khỏi mặt đất.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.