Phương tiện

Speed of Flow

The Rodeo Carburettor Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ The Rodeo Carburettor: 'Speed of Flow' (Gintama ED8 (銀魂 ED8) · 2006).

オレンジの空は 今にも崩れそうだ

すぐそこに夜を 告げるようだ

歪んだ視界の人も 夜空の星たちでも

刻まれていく speed of flow

見つめ合うなら すぐに交わすキスを

グラスが欠ける夜に… 夜に…

見つめ合うなら 覚えている指の

感触だけで探す 夜に…

フライト見つめた ピュアな少年の瞳 騙し合いの安い欲望も

モノクロのピクチャー しわくちゃ顔 ストーリー

刻まれていく speed of flow

見つめ合うなら すぐに交わすキスを

グラスが欠ける夜に… 夜に…

いつかサヨナラ 夢の中でも今を

指先だけでなぞる夜に… speed of flow

オレンジの空は 今にも崩れそうだ

終わりが始まって そして未来が生まれて

ここに告げるように夜が 今すぐそこに夜が

見つめ合うなら すぐに交わすキスを

グラスが欠ける夜に… 夜に…

孤独な夜も ノイズの街も

今は足音だけが響く夜に

Từ vựng

オレンジ

Danh từ

cam; màu cam (trái cây hoặc màu sắc)

Anh ấy đã bóc vỏ và ăn một quả cam.

Chỉ cả trái cây thuộc chi Cam chanh và màu sắc nằm giữa đỏ và vàng.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

そら

bầu trời; thời tiết; không trung

Bầu trời trong xanh.

Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

今にも

Trạng từ

いまにも

sắp sửa; bất cứ lúc nào; chực

Trông có vẻ như trời sắp mưa đến nơi rồi.

Dùng khi điều gì đó sắp xảy ra rất sớm.

崩れる

Động từ

くずれる

sụp đổ; tan vỡ; đổ nát

Mưa lớn đã làm vách đá bị sụp đổ.

Dùng khi một vật có hình dạng hoặc cấu trúc ổn định bị mất sự nâng đỡ và tan rã.

すぐそこ

Cụm từ, Trạng từ

ngay gần đó; ở ngay kia

Nhà ga ở ngay gần đó, nên không cần xe buýt.

Dùng cho một nơi rất gần, thường có thể chỉ ra hoặc đi tới trong thời gian ngắn.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.