Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

私がいるよ

TOMATO CUBE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ TOMATO CUBE: 'Watashi ga iru Yo (私がいるよ)' (One Piece ED3 (ワンピース ED3) · 1999).

私がいるよ

大きな声で 笑って イイ気なもんね

傘もないのにどしゃ降り 目も当てられない

赤いシグナル 点滅 立ち止まって

君は迷って 一歩も 踏み出せないで

いつかもらった 下手な鼻歌より 威力はないけど

ちょっとゆるんだ ネジを巻くよ

私がいるよ Ah 愛しい人ねえ ずっと抱いていてあげる

波がさらった 小さな砂のお城

流れる雲を見上げて 泣きそうな笑顔

もしも世界中に 敵しかいないなら 背中をまかせて

信じるキモチを忘れないで

私がいるよ Ah 愛しい人ねえ ずっと抱いていてあげる

私がいるよ Ah 優しい唄ねえ 届け2人の為に

そうだ 明日晴れたら 行こう見せてあげる

空も海も全部 Ah キラキラキレイね 君を愛しているから

いつもそばにいつも Ah 愛しい人ねえ ずっと.. mm ずっと、ずっと

私がいるよ

Từ vựng

Đại từ

わたし

tôi

Bạn của tôi rất tốt bụng.

Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

いる

Động từ

có, ở (cho vật có tri giác)

Thầy giáo ở trong phòng.

Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc hiện diện của vật có tri giác (người, động vật). Cũng dùng làm động từ phụ với dạng て để chỉ hành động đang diễn ra.

Tiểu từ

đấy, nhé (nhấn mạnh)

Thuốc đó đắng đấy!

よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.

大きな

Danh từ tính từ

おおきな

lớn; to

Có một cái cây lớn ở trong công viên.

Hình thái tính từ có nghĩa là lớn về kích thước, khối lượng hoặc mức độ, chỉ được dùng trước danh từ.

Danh từ

こえ

giọng nói, âm thanh

Tôi có thể nghe thấy tiếng nói từ phòng bên cạnh.

Chủ yếu chỉ giọng người hoặc động vật, nhưng cũng có thể là âm thanh của vật hoặc thiên nhiên. Thường dùng với 聞こえる (nghe thấy) hoặc 出す (phát ra).

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

笑う

Động từ

わらう

cười

Anh ấy nghe chuyện đùa và cười lớn.

Thể hiện niềm vui hoặc sự thích thú. Cũng có nghĩa là chế giễu hoặc hoa nở.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.