Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

その血の運命

Tominaga 'TOMMY' Hiroaki J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Hiroaki Tommy Tominaga (富永TOMMY弘明): 'Sono Chi no Sadame (その血の運命)' (JoJo's Bizarre Adventure OP1 (ジョジョの奇妙な冒険 OP1) · 2012).

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

空ッ!こぼれ落ちた 二つの星が

光と闇の水面 吸い込まれてゆく

引き合うように 重なる波紋

誇りの道を行く者に 太陽の導きを

野望の果てを目指す者に

生贄を

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

震えるほど心 燃え尽きるほど熱く

その手から放て鼓動 体漲る勇気で

迷い無き覚悟に「喝采」をッ!

~その血の運命~

ジョジョ

賽ッ!は投げられた 進むしかない

奇妙な螺旋の中 転がり続ける

永遠を彷徨う 冒険者

恐怖を認め立つ者に 黄金の魂を

そして出会った二人のために

戦いを

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

幕が開いたような 終わりなき物語

命がぶつかる火花 青春の日々を照らせよ

君という未来に「幸運」をッ!

~その血の運命~

ジョジョ

二度とほどけない 絡み合った運命

全てはここから始まっていたのさ

震えるほど心 燃え尽きるほど熱く

その手から放て鼓動 体漲る勇気で

迷い無き覚悟に「喝采」をッ!

幕が開いたような 終わりなき物語

命がぶつかる火花 青春の日々を照らせよ

君という未来に「幸運」をッ!

~その血の運命~

ジョジョ

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

(ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!ジョジョ…ッ!)

Từ vựng

ジョジョ

Danh từ

JoJo; tên của một loạt manga và các nhân vật trong đó

Anh trai tôi đọc loạt manga JoJo mỗi tuần.

Đây là tên riêng gắn với loạt manga và anime JoJo. Hãy xử lý từ này như tên của một tác phẩm.

Danh từ

そら

bầu trời; thời tiết; không trung

Bầu trời trong xanh.

Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.

零れ落ちる

Động từ

こぼれおちる

trào ra

Những giọt nước mắt lớn trào ra từ mắt cô ấy.

Mô tả cái gì đó tràn ra và rơi xuống, thường dùng cho chất lỏng hoặc các hạt nhỏ.

二つ

Danh từ, Lượng từ

ふたつ

hai; hai cái; hai tuổi

Tôi đã ăn hai quả táo.

Dùng để đếm đồ vật bằng hệ thống số thuần Nhật. Cũng có thể dùng để chỉ tuổi.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

ほし

ngôi sao

Đêm nay những ngôi sao thật đẹp.

Chỉ các thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm, hoặc hình ngôi sao. Cũng có thể chỉ người nổi tiếng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Danh từ

ひかり

ánh sáng

Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.

Chỉ luồng sáng hoặc tia sáng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.