Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Tommy heavenly6 (トミー・ヘブンリー6): 'Pray' (Gintama OP1 (銀魂 OP1) · 2006).
let's go out! open my mind
let's go! sweet dream other side
今 解き放つ籠の外へ
錆び付いた鍵 鳴り止まぬ鼓動
気づいてた “もう...戻れない”
失われた日々が (Hey baby why?)
蒼く繋がってく (I want to cry…)
怖がる自分に負けたくないよ
運命から逃げない “ひとりじゃない”
そばにいる たとえどんなに
哀しい夢だとしてもかまわない
君の涙に触れたいよ… baby
I pray… “信じて”
冷たい記憶の闇 切り裂いて
傷ついた翼(はね) 休ませる泉
飛び込むすべが わからなくて
退屈な場所 苛立ちや不安
僕らは今日も悩むけど
暗い空を見上げ (Baby…for you)
進む 顔を上げて (I'm here for you)
飽くなき想いを鞄に詰めて
踏み出す 心の闇を振り払い
責める雨の音 悲しくなるなら
優しい君の盾になる
信じることをやめないで always
I pray… その瞳に
小さな奇跡を映してみせて
ah… ah… ah… ah…
(Hey baby why?… I want to cry… Hey baby why?
Hey baby why?… I want to cry…
I'm here for you… yeah… ! believe yourself)
そばにいる そこがどんなに
哀しい夢の中でもかまわない
同じ瞬間を生きていたい with U...
I pray… “答えて”
もし許されるなら
君の涙に触れたいよ... baby
I pray… “信じて”
冷たい記憶の闇 切り裂いて
out
Trạng từaʊt
ra ngoài; ở ngoài
Anh ấy rướn người ra ngoài cửa sổ.
Dùng để chỉ sự chuyển động từ bên trong ra bên ngoài.
open
Động từˈəʊ.pən
mở
Cô ấy đã mở cửa sổ để cho không khí trong lành vào.
Có thể dùng cho các vật thể vật lý như cửa ra vào hoặc để bắt đầu một thứ gì đó như cửa hàng hoặc cuộc họp.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
mind
Danh từmaɪnd
tâm trí; tâm trí; đầu óc
Hôm nay tôi có rất nhiều điều phải suy nghĩ.
Đề cập đến khả năng tư duy và trí nhớ. 'On one's mind' là một thành ngữ có nghĩa là đang lo lắng hoặc đang suy nghĩ về điều gì đó.
sweet
Tính từswiːt
ngọt
Trà này hơi quá ngọt so với khẩu vị của tôi.
Dùng để mô tả vị của đường.
dream
Danh từdɹim
giấc mơ
Tôi đã có một giấc mơ rất kỳ lạ đêm qua.
Chỉ những trải nghiệm tâm trí khi đang ngủ. Cũng có thể nghĩa là ước mơ hoặc khát vọng.
other side
Danh từphía bên kia, mặt bên kia; (nghĩa bóng) thế giới bên kia
Anh ấy băng qua đường để sang phía bên kia.
Có thể chỉ nghĩa đen là phía đối diện của con đường, dòng sông, hoặc nghĩa bóng là thế giới bên kia (sau khi chết).
今
Danh từ, Trạng từいま
bây giờ, hiện tại
Bắt đầu học từ bây giờ.
Có thể dùng như danh từ và trạng từ. 今から nghĩa là 'từ bây giờ', 今まで nghĩa là 'cho đến bây giờ'. Khác với さっき (vừa rồi) và これから (từ nay trở đi).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.