Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Forever Love

Tohoshinki J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Tohoshinki (東方神起): 'Forever Love'.

まっすぐ 二人を照らした

夕焼け 煌(きらめ)いてる

今まで 感じたことないくらい

胸の深くが熱い

独りでも平気さ…なんて

言い聞かせながら 自分に嘘をついて

過ごしてきたけれど これからは

君だけを 離さない

何度も 何度も 贈るよ 君が探しているもの

迷いの全てを 溶かして 生きてゆこう Forever Love

坂道 長い影寄せて

握った 手の感触

優しく・柔らかく 切なさを

消してゆくみたいだった

どんな未来描いてるの?

幼い頃の 君の姿を空に

浮かべて見つけた一番星

今 君にあげよう

何度も 何度も 歌うよ 大切な君のために

この世でひとつの 確かな 宝物 Believe in love

You're the only love, forever...

たとえどんな時だって 守り抜く自信あるさ

心に刺さった棘を 抜いたなら 抱きあって

果てしない夢を見よう

何度も 何度も 叶えよう 君が望む事すべて

この世でひとつの 確かな 輝きを Believe in Love

何度も 何度も 贈るよ 君が探しているもの

迷いの全てを 溶かして 生きてゆこう 二人で

You're the only love, forever...

Từ vựng

まっすぐ

Trạng từ

thẳng; đi thẳng

Nếu đi thẳng con đường này, bạn sẽ đến ga.

Dùng để chỉ hướng đi không quanh co hoặc hành vi chính trực.

二人

Danh từ

ふたり

hai người

Hai người họ rất thân thiết.

Chỉ số lượng người là hai.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

照らす

Động từ

てらす

chiếu sáng; soi rọi

Tôi vừa đi vừa dùng đèn pin soi dưới chân.

Có thể mang nghĩa chiếu sáng vật lý hoặc so sánh, đối chiếu với một tiêu chuẩn nào đó.

夕焼け

Danh từ

ゆうやけ

hoàng hôn; ráng chiều

Ráng chiều hôm nay thật đẹp.

Hiện tượng bầu trời phía tây đỏ rực lúc mặt trời lặn.

煌く

Động từ

きらめく

lấp lánh; tỏa sáng

Nhìn lên những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm, cô ấy đã thầm cầu nguyện.

Mô tả ánh sáng rực rỡ, nhấp nháy. Thường dùng cho các ngôi sao, đá quý hoặc đôi mắt.

今まで

Trạng từ

いままで

cho đến bây giờ; cho đến nay

Cho đến bây giờ, tôi chưa bao giờ thấy một buổi hoàng hôn đẹp như thế này.

Ám chỉ khoảng thời gian từ quá khứ cho đến thời điểm hiện tại.

感じる

Động từ

かんじる

cảm thấy, nhận thức

Gió cảm thấy lạnh.

Động từ ichidan có nghĩa là cảm thấy hoặc nhận thức điều gì đó về thể chất hoặc cảm xúc. Có thể mô tả cảm giác vật lý, cảm xúc hoặc ấn tượng. Thường được sử dụng với mẫu ~と感じる. Chia động từ cấp trên một từ 感ずる.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.