Phương tiện

BEAUTIFUL

TREASURE Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ TREASURE: 'BEAUTIFUL' (Black Clover ED13 (ブラッククローバー ED13) · 2017).

Beautiful

夜明け前の空

静かにそっと

ほら新たな日々が始まる

胸にしまい込んだままの

想いを解き放て

その翼を広げて

One more time

今飛び立って

あの海原を見下ろして

誰よりも遠く

何度でも We’ll fly

Beautiful

どんな景色も

君といれば輝くよ

だからずっとそばにいて

And never let go

僕のこの手を離さないで

どこまでもついてきて欲しい

The world is so beautiful

時が経って

日が沈んでも

手を掴んで

まだ見ぬ世界へ

どんな道でも 2人で歩んで行く

迷わないさ 経験がほら名声のように

切れない愛の生命線

覚悟はできてる Ready

孤独と悲しみ 背に

両目に見据える目指す頂きならば常に上の上に

この先何が待ち受けても

この旅の中で夢を見よう

Let’s go 昨日今日以上 明日への希望

今飛び立って

青く澄んだ空見上げて

誰よりも遠く

何度でも We’ll fly

Beautiful

どんな未来も

君といれば広がるよ

見渡す限りの希望

Where ever you go

僕のこの手を離さないで

どこまでも見続けて欲しい

The world is so beautiful

冷静と情熱の間に秘めた

滾る想い達は Never die

陽はまた昇り 落ちてを繰り返す

命の限り何度でも蘇る

Beautiful beautiful beautiful

You make the world so beautiful

[YD/JK] So beautiful

どんな景色も

君といれば輝くよ

だからずっとそばにいて

And never let go

僕のこの手を離さないで

どこまでもついてきて欲しい

The world is so beautiful

Từ vựng

beautiful

Tính từ

ˈbjuːtɪfəl

đẹp

Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất đẹp.

Dùng để mô tả người, vật, hoặc cảnh đẹp.

夜明け

Danh từ

よあけ

bình minh; rạng đông; sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới

Tôi đã hướng ra biển khi bình minh vừa ló dạng.

Chỉ thời điểm đêm kết thúc và ánh sáng xuất hiện, hoặc nghĩa bóng là sự khởi đầu mới.

Danh từ

まえ

phía trước; trước; trước đây

Tôi đã gặp bạn bè ở trước trường.

前 (まえ) có nhiều nghĩa: về không gian 'phía trước', về thời gian 'trước/trước đây', và có thể chỉ quá khứ hoặc trạng thái trước đó. Làm hậu tố chỉ phần ăn. Đối lập với 後 (あと/うしろ) cho 'sau/phía sau'.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

そら

bầu trời; thời tiết; không trung

Bầu trời trong xanh.

Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.

静かに

Trạng từ

しずかに

một cách yên tĩnh; lặng lẽ

Vui lòng giữ yên lặng trong thư viện.

Trạng từ của 'shizuka'. Chỉ trạng thái không có tiếng ồn.

そっと

Trạng từ

nhẹ nhàng; lặng lẽ; rón rén

Tôi đã khẽ đóng cửa để không làm em bé thức giấc.

Dùng khi làm việc gì đó một cách cẩn thận và không gây tiếng động.

ほら

Thán từ

Nhìn kìa!; Thấy chưa!

Nhìn kìa, đằng kia có cầu vồng.

Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc chỉ ra điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.