Phương tiện

BOY MEETS GIRL

TRF J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ TRF: 'BOY MEETS GIRL'.

Boy meets Girl それぞれの あふれる想いにきらめきと

瞬間を見つけてる 星降る夜の出会いがあるよに…

Boy meets Girl あの頃は いくつものドアをノックした

あざやかに描かれた 虹のドアをきっと見つけだしたくて…

夜明けまで歌ってた あなたが得意な SWEET LOVE SONG

やけに思い出しちゃって スーツケースに入れとこう

旅立ちを決めたのは 勢いだけじゃないから

あなたと過ごした日は 20世紀で最高の出来事!

Boy meets Girl 出会いこそ 人生の宝探しだね

少年はいつの日か 少女の夢必ず見つめる

Boy meets Girl 輝いた リズム達が踊り出してる

朝も昼も夜も風が南へと 心をときめかせている

安らぎが欲しかった 誇れる場所が欲しかった

だけど大切なのは あなたとあの日 出会えたことね

Boy meets Girl それぞれの あふれる想いにきらめきと

瞬間を見つけてる 星降る夜の出会いがあるよに…

Boy meets Girl あの頃は いくつものドアをノックした

あざやかに描かれた 虹のドアをきっとみつけて

心をときめかせている

Boy meets Girl 出会いこそ 人生の宝探しだね

少年はいつの日か少女の夢必ず見つめる

Boy meets Girl 輝いた リズム達が踊り出してる

朝も昼も夜も風が南へと 心をときめかせている

Từ vựng

それぞれ

Danh từ, Trạng từ

mỗi; tương ứng; từng người một

Mỗi người đều có ý kiến riêng.

Dùng để chỉ mỗi thành viên trong một nhóm có điều gì đó riêng biệt hoặc cụ thể.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

あふれる

Động từ

tràn; ngập; đầy rẫy

Thành phố này tràn đầy năng lượng.

Dùng khi chất lỏng tràn ra ngoài vật chứa, hoặc khi một nơi/người nào đó tràn đầy một phẩm chất hoặc cảm xúc nhất định.

想い

Danh từ

おもい

tình cảm; suy nghĩ

Tôi đã gửi gắm nỗi lòng vào bức thư.

Có sắc thái tình cảm hoặc cảm xúc mạnh mẽ hơn so với '思い'.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

きらめき

Danh từ

lấp lánh; lung linh

Sự lấp lánh của các vì sao tạo nên một bầu trời đêm tuyệt đẹp.

Đề cập đến một ánh sáng lung linh hoặc lấp lánh, thường được liên kết với các ngôi sao, đồ trang sức hoặc mặt nước phản chiếu ánh sáng.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

瞬間

Danh từ

しゅんかん

khoảnh khắc; chốc lát

Vào khoảnh khắc đó, tôi cảm thấy như thế giới đã ngừng trôi.

Chỉ một khoảng thời gian cực kỳ ngắn, như trong chớp mắt.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.