Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

おもてなし

tricot J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ tricot: 'おもてなし'.

このひどい風もこの街では聴こえない

しらばっくれる女は髪を靡かせ

タバコの煙すり抜け走る

アルコールは抜ける

軽やかな朝を迎える

足並み 揃わず

今夜コンクリートは気性が荒い

足元に注意 誰も助けてはくれない

警官すり抜ける矢印は全て嘘

もっと近くへ 暑い息の届く所で

「あぁうぬぼれるな もう オモテ ナシは終わりだ」

美女は汚れても魅力的で衰える事が何より怖い

君も嫌いになるのかい? ツバを吐かれおしまい

指示器戻して

まだ曲がらず生きたい

看板娘サカナの目

キラキラ

汚れた世界では悲しい事が当たり前なのでしょう

記憶にないごばんの香りツバに変えておしまい

ねぇもう私はここで踊る靴持っていないの

サテンのツヤがイサンをあげる 「もう変えらなきゃ」

Từ vựng

この

Tiền tố

cái này, này (gần người nói)

Hoa anh đào đang nở trong khu vườn này.

Tính từ chỉ định dùng trước danh từ để chỉ vật gần người nói. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do (この, その, あの, どの).

酷い

Tính từ

ひどい

kinh khủng; tồi tệ; tàn nhẫn; dữ dội

Trận mưa hôm qua thật sự rất kinh khủng.

Có thể mô tả thời tiết khắc nghiệt, chất lượng kém hoặc hành vi tàn nhẫn.

Danh từ

かぜ

gió

Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.

Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

Danh từ

まち

thành phố; thị trấn; đường phố; khu phố sầm uất

Tôi đã ra phố để đi mua sắm.

Chỉ những khu vực tập trung nhiều nhà cửa, cửa hàng và người dân.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

聴こえる

Động từ

きこえる

nghe thấy; có thể nghe được

Tiếng sóng có thể nghe thấy từ xa.

Dùng để mô tả âm thanh đến tai, thường không phải do cố ý lắng nghe.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.