Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWO-MIX: 'TRUTH (TRUTH 〜A Great Detective of Love〜)' (Detective Conan OP5 (名探偵コナン OP5) · 1998).
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM,
QUEST FOR ALL TRUTH!!
瞳に秘めた 夢だけは
誰にも 奪えはしないから
鮮やかに今 真実を抱きしめて!!
君が笑顔で隠す 冷めた心の傷痕
ガラスの破片 きつく握り締めてる…
自分に嘘ついても 大人になんてなれない
ただひたむきな 気持ちだけを信じて…
どんな悲しみも痛みも
たった一人 分け合いたい 人込みの中でも…
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM
QUEST FOR ALL TRUTH!!
抑えられない 情熱が
目指した未来を 引き寄せる
“答え”は=(いつも) “自分自身(きみ)”だから!!
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM,
QUEST FOR ALL TRUTH!!
瞳に秘めた 夢だけは
誰にも 奪えはしないから
鮮やかに今 真実を抱きしめて!!
膝を抱えて過ごす 夜の静けさの中で
背中合わせに そっと寄り添い合えば…
触れた肩のぬくもり 流れた君の涙は
夜明け前に生まれ変わる… 強さに!!
たとえ離れても二人は
時間(とき)を止めて 呼び合えるよ そこに愛があれば…
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM,
QUEST FOR ALL TRUTH!!
包み込むような 口づけで
閉ざした扉を 解き放つ
奇跡を願うより 早く!!
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM,
QUEST FOR ALL TRUTH!!
またたく星の 一瞬の
輝(ひかり)に満たない 青春を
ときめくままに 駆け抜けて 焼き付けて!!
希望(のぞみ)… 儚くて… そして 孤独感(こどく)… やるせなくて…
それでも この街角 生きていきたい 君と…!!
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM
QUEST FOR ALL TRUTH!!
抑えられない 情熱が
目指した未来を 引き寄せる
“答え”は=(いつも) “自分自身(きみ)”だから!!
QUEST FOR LOVE, QUEST FOR DREAM,
QUEST FOR ALL TRUTH!!
瞳に秘めた 夢だけは
誰にも 奪えはしないから
鮮やかに今 真実を抱きしめて!!
quest
Danh từkwɛst
sự tìm kiếm; cuộc hành trình; nhiệm vụ
Anh ấy đã bắt đầu một cuộc hành trình để tìm kiếm kho báu huyền thoại.
Thường được dùng trong văn học hoặc trò chơi để mô tả một hành trình đầy tham vọng nhằm đạt được mục tiêu.
for
Giới từfɔɹ
cho, dành cho
Tôi có một món quà cho bạn.
Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
dream
Danh từdɹim
giấc mơ
Tôi đã có một giấc mơ rất kỳ lạ đêm qua.
Chỉ những trải nghiệm tâm trí khi đang ngủ. Cũng có thể nghĩa là ước mơ hoặc khát vọng.
all
Từ hạn địnhɔl
tất cả
Tất cả học sinh đều ở đây.
Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.
truth
Danh từtruθ
sự thật
Bạn phải luôn nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn.
Chỉ những sự việc phù hợp với thực tế.
瞳
Danh từひとみ
con ngươi; ánh mắt; đôi mắt
Đôi mắt cô ấy xanh như biển cả.
Đề cập cụ thể đến con ngươi hoặc đôi mắt theo cách thơ mộng hoặc mang tính mô tả hơn.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.