Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ YO-KING: 'Tooi Nioi (遠い匂い)' (Gintama OP2 (銀魂 OP2) · 2006).
君の後ろ姿を ぼくは見つめていたんだ
長く長く君の背中を ぼくは頼りにしてたんだ
自分がいるところを いつも仮の場所だと
逃げて逃げて夢の世界へ 君の声を抱きしめる
友と恋と裏目に出る純粋が
青い自意識を キリキリ痛めつける
ああ ぼくはこれから何をしよう
こんなぼくじゃ 君に好かれるわけがないのさ
君はぼくにやさしくて いつも本当にやさしくて
ずっとずっとぼくを見ててくれたね 君の体温おぼえてる
テレビとSEXとロックン・ロールが
頭の中で とぐろ巻いていた
ああ どろり重い心引きずって
体だけは丈夫なので 今日も笑っていよう
いいことも悪いことも 受け入れられなくて
初めからないものを 必死に探してた
ああ ぼくはこれから何をしよう
こんなぼくじゃ 君に好かれるわけがないのさ
ああ どろり重い心引きずって
体だけは丈夫なので 今日も笑っていよう
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
後ろ姿
Danh từうしろすがた
dáng vẻ nhìn từ phía sau; bóng lưng
Anh ấy đã dõi theo bóng lưng cô ấy khi cô ấy rời đi.
Chỉ hình dáng của một người khi nhìn từ phía sau.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
ぼく
Danh từsự quở trách; tội lỗi (từ cổ)
Anh ấy đã trở về bình an vô sự mà không chịu bất kỳ sự khiển trách nào.
Một thuật ngữ cổ từ thời Edo, thường dùng trong kịch rối (Jōruri) để chỉ sự vi phạm hoặc bị mắng mỏ. Không nhầm lẫn với đại từ 'boku' (tôi).
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
見つめる
Động từみつめる
nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú; ngắm nhìn
Cô ấy đang nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.
Chỉ việc nhìn một cách tập trung và không rời mắt.
長い
Tính từながい
dài; lâu
Anh ấy có đôi chân rất dài.
Dùng cho cả chiều dài vật lý và thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.