Phương tiện

夏色

YUZU (ゆず) J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ YUZU (ゆず): 'Natsuiro (夏色)' (1998).

駐車場のネコはアクビをしながら 今日も一日を過ごしてゆく

何も変わらない 穏やかな街並み

みんな夏が来たって浮かれ気分なのに 君は一人さえない顔してるネ

そうだ君に見せたい物があるんだ

大きな五時半の夕やけ 子供の頃と同じように

海も空も雲も僕等でさえも 染めていくから…

この長い長い下り坂を君を自転車の後ろに乗せて

ブレーキいっぱい握りしめて ゆっくりゆっくり下ってく

風鈴の音でウトウトしながら 夢見ごこちでヨダレをたらしてる

いつもと同じ網戸ごしの風の匂い

休日でみんなもゴロゴロしてるのに 君はずいぶん忙しい顔をしてるネ

そうだいつかのあの場所へ行こう

真夏の夜の波の音は不思議な程心静かになる

少しだけ全て忘れて波の音の中 包みこまれていく

この細い細いうら道を抜けて 誰もいない大きな夜の海見ながら

線香花火に二人で ゆっくりゆっくり火をつける

いつか君の泪がこぼれおちそうになったら何もしてあげられないけど

少しでもそばにいるよ……

この長い長い下り坂を君を自転車の後ろに乗せて

ブレーキいっぱい握りしめて ゆっくりゆっくり下ってく

Từ vựng

駐車場

Danh từ

ちゅうしゃじょう

bãi đỗ xe; bãi giữ xe

Có một bãi đỗ xe lớn ở gần ga.

Nơi dành riêng để đỗ các phương tiện giao thông.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

ねこ

con mèo

Con mèo đó đang cuộn tròn bên trong lò sưởi kotatsu.

Chỉ loài vật nuôi phổ biến.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

アクビ

Danh từ

cái ngáp; sự ngáp

Trong cuộc họp dài, anh ấy lén ngáp.

アクビ nghĩa là cái ngáp hoặc hành động ngáp. Cụm thường gặp là アクビをする. Viết bằng 片仮名 có thể tạo cảm giác thân mật hoặc nhấn mạnh hơn so với あくび.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

する

Động từ

làm, thực hiện

Tôi ăn sáng sau khi tập thể dục mỗi sáng.

する là một trong những động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật. Kết hợp với danh từ để tạo động từ ghép (勉強する = học). Cũng dùng để đưa ra quyết định, gây ra trạng thái và nhiều thành ngữ.

今日

Danh từ, Trạng từ

きょう

hôm nay

Vì hôm nay trời mưa nên tôi sẽ đọc sách ở nhà.

今日 (きょう) có nghĩa là 'hôm nay' và chỉ ngày hiện tại. Có thể hoạt động như danh từ và trạng từ. Lưu ý rằng mặc dù 今日 cũng có thể đọc là こんにち trong lời chào trang trọng, きょう là cách đọc chuẩn khi có nghĩa 'hôm nay'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.