Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ZARD: 'Yureru Omoi (揺れる想い)' (1993).
揺れる想い体じゅう感じて
君と歩き続けたい in your dream
夏が忍び足で 近づくよ
きらめく波が 砂浜潤して
こだわってた周囲(まわり)を すべて捨てて
今 あなたに決めたの
こんな自分に合う人はもう
いないと半分あきらめてた
揺れる想い体じゅう感じて
このままずっとそばにいたい
青く澄んだあの空のような
君と歩き続けたい in your dream
好きと合図送る 瞳の奥
覗いてみる振りして キスをした
すべてを見せるのが 怖いから
やさしさから逃げてたの
運命の出逢い 確かね こんなに
自分が 変わってくなんて
揺れる想い体じゅう感じて
このままずっとそばにいたい
いくつ淋しい季節が来ても
ときめき 抱きしめていたい in my dream
揺れる想い体じゅう感じて
このままずっとそばにいたい
青く澄んだあの空のような
君と歩き続けたい in our dream
揺れる
Động từゆれる
rung; lắc; dao động
Ngôi nhà đã bị rung lắc mạnh trong trận động đất.
Mô tả chuyển động vật lý qua lại hoặc lên xuống, cũng có thể dùng cho cảm xúc không ổn định hoặc tình huống bấp bênh.
想い
Danh từおもい
tình cảm; suy nghĩ
Tôi đã gửi gắm nỗi lòng vào bức thư.
Có sắc thái tình cảm hoặc cảm xúc mạnh mẽ hơn so với '思い'.
体じゅう
Danh từからだじゅう
khắp cơ thể; toàn thân
Vì sốt, toàn thân tôi đau nhức.
じゅう đứng sau 体 để nói cảm giác hay trạng thái lan khắp cả cơ thể.
感じる
Động từかんじる
cảm thấy, nhận thức
Gió cảm thấy lạnh.
Động từ ichidan có nghĩa là cảm thấy hoặc nhận thức điều gì đó về thể chất hoặc cảm xúc. Có thể mô tả cảm giác vật lý, cảm xúc hoặc ấn tượng. Thường được sử dụng với mẫu ~と感じる. Chia động từ cấp trên một từ 感ずる.
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
歩き続ける
Động từあるきつづける
tiếp tục đi bộ; đi bộ liên tục
Tôi đã tiếp tục đi bộ khoảng hai giờ cho đến khi đến đích.
Động từ ghép từ '歩く' (đi bộ) và '続ける' (tiếp tục).
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.