Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ZONE: 'secret base ~君がくれたもの~'.
君と夏の終わり 将来の夢 大きな希望 忘れない
10年後の8月 また出会えるのを 信じて
最高の思い出を…
出会いは ふっとした 瞬間 帰り道の交差点で
声をかけてくれたね 「一緒に帰ろう」
僕は 照れくさそうに カバンで顔を隠しながら
本当は とても とても 嬉しかったよ
あぁ 花火が夜空 きれいに咲いて ちょっとセツナク
あぁ 風が時間とともに 流れる
嬉しくって 楽しくって 冒険も いろいろしたね
二人の 秘密の 基地の中
君と夏の終わり 将来の夢 大きな希望 忘れない
10年後の8月 また出会えるのを 信じて
君が最後まで 心から 「ありがとう」 叫んでたこと 知ってたよ
涙をこらえて 笑顔でさようなら せつないよね
最高の思い出を…
あぁ 夏休みも あと少しで 終わっちゃうから
あぁ 太陽と月 仲良くして
悲しくって 寂しくって 喧嘩も いろいろしたね
二人の 秘密の 基地の中
君が最後まで 心から 「ありがとう」 叫んでたこと 知ってたよ
涙をこらえて 笑顔でさようなら せつないよね
最高の思い出を…
突然の 転校で どうしようもなく
手紙 書くよ 電話もするよ 忘れないでね 僕のことを
いつまでも 二人の 基地の中
君と夏の終わり ずっと話して 夕日を見てから星を眺め
君の頬を 流れた涙は ずっと忘れない
君が最後まで 大きく手を振ってくれたこと きっと忘れない
だから こうして 夢の中で ずっと永遠に…
君と夏の終わり 将来の夢 大きな希望 忘れない
10年後の8月 また出会えるのを 信じて
君が最後まで 心から 「ありがとう」 叫んでたこと 知ってたよ
涙をこらえて 笑顔でさようなら せつないよね
最高の思い出を…
最高の思い出を…
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
夏
Danh từなつ
mùa hè
Mùa hè ở Nhật Bản rất nóng và ẩm.
Mùa thứ hai trong bốn mùa, sau mùa xuân và trước mùa thu.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
終わり
Danh từおわり
kết thúc; cuối cùng
Vào cuối bộ phim, mọi người đã vỗ tay.
Chỉ phần cuối hoặc sự kết thúc của một sự kiện hoặc khoảng thời gian.
将来
Danh từしょうらい
tương lai
Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
Thường dùng để chỉ tương lai gần hoặc liên quan đến cuộc đời của một cá nhân.
夢
Danh từゆめ
giấc mơ, ước mơ
Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.
Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.
大きな
Danh từ tính từおおきな
lớn; to
Có một cái cây lớn ở trong công viên.
Hình thái tính từ có nghĩa là lớn về kích thước, khối lượng hoặc mức độ, chỉ được dùng trước danh từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.