Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2NE1: 'Gotta Be You'.
새로운 만남은 싫어 왠지 몰라도
여전히 네가 많이 미워 아직도
운명 같던 만남이
이젠 님에서 남이
되어 떠나갔어 아직도 맴도는 너의 향기
We used to be all turnt up
우린 멀어졌어 점점
넌 아니라 했지만 두고 봐
사랑의 역전
오늘도 외쳐
그전처럼 let’s go
앞으로 rewind
처음으로 X O
아직도 널 잊지 못하고 있는
내 모습이 나 싫은데
잊으려 잊으려 해도
그게 안돼 everyday
너 아니면 안 된다고
끝이란 있을 수 없다고
It ain’t over til it’s over
It ain’t over til it’s over
It ain’t over til it
너의 사랑이 날 망쳐도 날 아프게 한대도
내겐 오직 너 하나뿐
내 사랑은 너로 시작해 너로 끝나
이 자리에 Waiting for you
너 아님 안돼 No
My one and only oh oh oh
너 아님 안돼 No
내 곁엔 너 아니면 안돼 난
다시 날 가둬 너라는 감옥에
너 없는 현실이 가혹해
죽을 만큼 힘들어도 I don’t care
난 여우니까 목숨이 아홉 개
수백 번 날 부숴도
매섭게 몰아치는 너란 파도
I’m Okay 아파도
사랑 앞에 난 desperado
누가 뭐라 하던 간에
난 아무도 상관 안 해
우리 같이 춤추던 그 노래는
아직 안 끝났기에
널 향해 지금 외쳐
그전처럼 let’s go
앞으로 rewind
처음으로 X O
마지막이라고 차갑게 말하던
네 모습이 싫은데
지우려 지우려 해도 자꾸
난 널 그리네
너 아니면 안 된다고
끝이란 있을 수 없다고
It ain’t over til it’s over
It ain’t over til it’s over
It ain’t over til it
너의 사랑이 날 망쳐도 날 아프게 한대도
내겐 오직 너 하나뿐
내 사랑은 너로 시작해 너로 끝나
이 자리에 Waiting for you
너 아님 안돼 No
My one and only oh oh oh
너 아님 안돼 No
내 곁엔 너 아니면 안돼 난
눈을 감아도 생각나
니 얼굴 표정 하나하나
넌 나의 첨이자 마지막
사랑이야 don’t say good bye
너의 사랑이 날 망쳐도
날 아프게 한대도
내겐 오직 너 하나뿐
내 사랑은 너로 시작해 너로 끝나
이 자리에 Waiting for you
너 아님 안돼 No
My one and only oh oh oh
너 아님 안돼 No
내 곁엔 너 아니면 안돼 난
새롭다
Tính từmới
Thật vui khi học được những điều mới mỗi ngày.
Được sử dụng để mô tả một cái gì đó chưa từng tồn tại trước đây hoặc cảm thấy tươi mới.
만남
Danh từcuộc gặp gỡ; sự chạm trán
Cuộc gặp đầu tiên của họ giống như một bộ phim.
Đề cập đến hành động hoặc trường hợp gặp gỡ ai đó, thường là lần đầu tiên hoặc sau một thời gian dài.
싫다
Tính từghét; không thích
Tôi thực sự ghét mùa đông lạnh giá.
Thể hiện cảm giác không thích hoặc ác cảm đối với một cái gì đó hoặc một người nào đó.
왠지
Trạng từkhông hiểu sao; vì lý do nào đó
Hôm nay, không hiểu sao, tôi cảm thấy tốt.
Dùng để diễn tả rằng có lý do cho điều gì đó, nhưng người nói không thể xác định rõ ràng.
모르다
Động từkhông biết
Tôi hoàn toàn không biết người đó.
Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.
如前히
Trạng từ여전히
vẫn, như cũ
Dù đã mười năm trôi qua, anh ấy trông vẫn trẻ.
Chỉ một trạng thái hoặc hành động vẫn tiếp tục như trước.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
많이
Trạng từnhiều
Tôi đã ăn nhiều đến mức no rồi.
Một trạng từ chỉ số lượng, mức độ lớn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.