Phương tiện

I Love You

2NE1 K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 2NE1: 'I Love You'.

When you feel like there’s no way out

Love, is the only way

그대 나에게만 잘해 줘요

항상 나에게만 웃어 줘요

I said ooh 질투하게 하지 마요

Ooh 집착하게 하지 마요

아직 난 사랑이 두려워요

이런 내게 믿음을 줘 봐요

I said ooh 질투하게 하지 마요

Ooh 집착하게 하지 마요

I love you

I love you

하루 종일 그대 모습 자꾸 떠올라

온종일 울리지 않는 전화기만 또 쳐다봐

왜 이런 내 맘을 아직 몰라

난 너의 마음을 아직 잘 몰라

너의 생각에 밤엔 잠도 못 이루다

달빛에 그대를 떠올리며 내 맘 고백해 봐

왜 이런 내 맘을 아직 몰라

난 너의 마음을 아직 잘 몰라

Look at me now

내 맘을 바라봐요

이렇게 애타는데

지금 날 잡아 줘요

늦기전에 Eh eh eh eh

I love you

I love you

멈추지 마요 사랑 노래

멋진 널 위해 불러줄게 Every day

I say yeah yeah yeah yeah yeah yeah

I say yeah yeah yeah yeah yeah yeah

멈추지 마요 사랑의 Dance

이 밤을 그대와 보내고 싶은데

I say yeah yeah yeah yeah yeah yeah

I say yeah yeah yeah yeah yeah yeah

내 맘을 바라봐요

이렇게 애타는데

지금 날 잡아 줘요

늦기 전에 Eh eh eh eh

We can’t go wrong (Bring it back)

밀고 당기지는 말아 줘요

우리 조금만 솔직해져요

I said ooh 질투하게 하지 마요

Ooh 집착하게 하지 마요

어디서 무얼 할까 궁금해요

혹시 이런 내가 귀찮나요

I said ooh 질투하게 하지 마요

Ooh 집착하게 하지 마요

I love you everyday

Don’t get away, take me away

I love you everyday

In every way 널 사랑해

왜 이런 내 맘을 아직 몰라

난 너의 마음을 아직 잘 몰라

[봄/CL] I love you everyday

[봄/CL] Don’t get away, take me away

[봄/민] I love you everyday

[봄/민] In every way 널 사랑해

왜 이런 내 맘을 아직 몰라

난 너의 마음을 아직 잘 몰라

Từ vựng

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

feel like

Động từ

cảm thấy muốn; thèm

Tôi cảm thấy muốn ăn pizza.

Thường được theo sau bởi một động từ thêm '-ing' hoặc một danh từ để diễn tả những gì một người muốn làm hoặc muốn có.

there

Trạng từ

ðer

ở đó; đằng kia

Vui lòng đặt chiếc hộp ở đằng kia.

'There' được dùng để chỉ một vị trí cách xa người nói.

no

Từ hạn định

noʊ

không; không có cái nào

Không còn chỗ ngồi nào trống.

'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

is

Động từ

ɪz

Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.

Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.