Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Armageddon

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Armageddon'.

Armageddon

Shoot

Imma get ’em

Shoot

Watch Uh (Ey)

Imma bite back Uh

짙은 어둠이 막아설 땐 Uh

한 걸음 앞으로 날아든 It’s bad

사라진 Feedback 시작된 Code black Uh

깊어가 혼란스러운 밤

악몽은 또 짙게 번져가

뭔갈 숨기려고 해

I got it, I got it

혼돈을 타고 덮쳐 Killing like

Bang chitty bang

Bang chitty bang bang

’Cause I wanna see

I wanna see truly

Bang chitty bang

Bang chitty bang bang

내게 다가와 다가와

Imma get it

Done

(Aw wayo wayo)

널 향해 겨눠 Get it, gone

(Aw wayo wayo)

이젠 널 끝내 Better run

(끝을 모르는 너와 나

You gonna, gonna)

깨트려 거침없이 Done

(Go way up, way up)

Full shot pull it up Armageddon

Imma get ’em

Shoot

Imma get ’em

Hey ya 또 다른 나

우릴 막지 마 We never play nice

Shoot

완벽한 Pair 넌 똑같은 Soul

Three to get ready 우린 Shoot and go

겁 없이 누벼

날 이끄는 Way

Bang chitty bang

Bang chitty bang bang

Yes I’m gonna see

I’m gonna see, want it

Bang chitty bang

Bang chitty bang bang

답이 들려와 들려와

Imma get it

Done

(Aw wayo wayo)

널 향해 겨눠 Get it, gone

(Aw wayo wayo)

이젠 널 끝내 Better run

(끝을 모르는 너와 나

You gonna, gonna)

깨트려 거침없이 Done

(Go way up, way up)

Full shot pull it up Armageddon

Imma get ’em

또 어둠을 몰아내고

시작을 꽃피운 너와 나의 Story

더 완벽해진 우리

(Armageddon)

정의해 이젠 나만의 Complete

내 모든 걸 이끌어 Do it all myself

완전한 나를 이뤄내

(Drop)

Throw it back, throw it back, throw it back

Born like a queen

Born like a king Ya

Throw it back, throw it back, throw it back

불러

Imma get ’em

Done (Done yeah)

(Aw wayo wayo)

[윈/닝] 널 향해 겨눠 Get it, gone

(Aw wayo wayo)

이젠 널 끝내 Better run (Better run)

(끝을 모르는 너와 나

You gonna, gonna)

[카/닝] 깨트려 거침없이 Done

(Go way up, way up)

[지/윈] Full shot pull it up Armageddon

Armageddon

(Aw wayo wayo wayo

Warning all night long)

Armageddon

(Aw wayo wayo)

끝과 시작의

Armageddon

Từ vựng

armageddon

Danh từ

ˌɑɹ.məˈɡɛ.dn̩

thảm họa khủng khiếp; ngày tận thế

Sau cơn bão, vụ mất điện khiến mọi người có cảm giác như ngày tận thế.

Từ này bắt nguồn từ một địa danh trong Kinh Thánh và thường được dùng theo nghĩa bóng cho một thảm họa có quy mô hủy diệt.

shoot

Động từ

ʃuːt

bắn; sút hoặc ném để ghi điểm; quay phim hoặc chụp ảnh; lao đi đột ngột

Huấn luyện viên bảo anh ấy ném bóng trước tiếng còi báo hết giờ.

Câu ví dụ dùng nghĩa thể thao. Dạng quá khứ và quá khứ phân từ bất quy tắc là shot.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

get

Động từ

ɡet

lấy; mua; có được

Tôi cần đi mua một ít sữa.

Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.

them

Đại từ

ðem

họ; chúng (tân ngữ)

Tôi đã đưa cuốn sách cho họ.

Hình thức tân ngữ của đại từ 'they'.

watch

Động từ

wɑtʃ

xem; quan sát; theo dõi

Tôi thích ngắm chim trong công viên.

Dùng khi nhìn vào cái gì đó trong một khoảng thời gian, đặc biệt là thứ gì đó đang di chuyển hoặc thay đổi.

uh

Thán từ

ɜː

ơ

Tôi nghĩ nó ở, ơ, trong bếp.

Thường được sử dụng trong văn nói khi người nói đang suy nghĩ hoặc do dự.

ey

Danh từ

từ hiếm nghĩa là đảo; cũng là từ cổ nghĩa là trứng

Một tấm bản đồ cho thấy một hòn đảo cô độc bên kia eo biển.

Từ này hiếm và mang sắc thái cổ hoặc văn chương. Cần dựa vào ngữ cảnh để biết nghĩa là đảo hay trứng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.