Phương tiện

Drama

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Drama'.

Ya Ya I’m the Drama

Ziggy ziggy zag I’m new

‘Cause I go biggie biggie bad It’s true

날카로운 눈 안에 비친 Toxic

내 본능을 당겨 Zoom

Hold up, What? Oh my god

You say, What? 다쳐 넌

You better watch out

우린 이미 거센 Boom

달려가고 있어 Vroom

I li-li like me when I roll (Hey)

Li-li-like me when I’m savage (Wuh)

Li-li-like me when I go

Li-li-likie when I baddest (Uh huh)

Hold up 빛을 따라서 (Mmm)

달아 다 다 달려나가 Run

Go Finally Ra ta ta ta

다음 세계를 열어 난 (Ya ya wuh)

1, 2 It’s time to go

후회 없어 난

맞서 난 깨버렸지

날 따라서 움직일 Rules

손끝으로 세상을 두드려 움직여

Yeah I’m coming

I bring I bring all the

Drama-ma-ma-ma

I bring Drama-ma-ma-ma

With my girls in the back

Girls in the back

Drama

Trauma-ma-ma-ma

I break Trauma-ma-ma-ma

With MY WORLD in the back

나로 시작되는 Drama

(All that) Drama-ma-ma-ma

(Bring it that) Drama-ma-ma-ma

With my girls in the back

Girls in the back Yeah

(I break) Trauma-ma-ma-ma

(We them) Trauma-ma-ma-ma

With MY WORLD in the back

나로 시작되는 Drama

Drama-ma-ma-ma

Drama-ma-ma-ma (3, 2, 1)

Drama-ma-ma

You know I’ve been kind of like

1, 2, 3 깜짝 놀랄 다음 Scene

키를 거머쥔 주인공은 나

4, 3, 2 Going down 쉽게 Through

Deja Vu 같이 그려지는 이미지

날 굳이 막지 말아

이건 내 Drama

도발은 굳이 안 막아

Uh I’m a stunner

1, 2 It’s time to go

타오르는 날 (타는 날)

느껴 난 And I love it

새로워지는 Rules

난 눈을 떠 (두 눈을 떠)

시작된 걸 (넌) 알아 (Now)

It’s coming

I bring I bring all the

Drama-ma-ma-ma

I bring Drama-ma-ma-ma

With my girls in the back

Girls in the back

Drama

Trauma-ma-ma-ma

I break Trauma-ma-ma-ma

With MY WORLD in the back

나로 시작되는 Drama

Into the REAL WORLD

다가온 Climax (Oh whoa)

두려워하지 마 (Oh)

You and I (No yeah)

함께 써 내려가는 Story (Story yeah)

날 가로막았던 No (No)

한계를 뛰어 넘어 Every day (Oh)

Oh Imma make it my way

Out of the way yeah (Oh yeah)

I bring I bring all the

Drama-ma-ma-ma

I bring Drama-ma-ma-ma (Oh whoa)

With my girls in the back

Girls in the back

Drama

Trauma-ma-ma-ma (Drama-ma-ma)

I break Trauma-ma-ma-ma (Drama-ma-ma)

With MY WORLD in the back (With MY WORLD Yeah)

나와 함께하는 Drama (All that)

You know, I’m savage

거침없는 Baddest

나를 둘러싼 Thrill

거친 여정 속의

Drama (Drama-ma-ma)

내가 깨트릴 모든 Trauma (Drama-ma-ma)

지금 시작되는 Drama

Ya Ya

너로 시작될 MY Drama

Từ vựng

ya

Thán từ

ừ, ừm, đúng rồi

Ừ, tôi nghĩ bạn đúng rồi đó.

Cách nói 'có' hoặc 'vâng' rất thân mật và không trang trọng.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

drama

Danh từ

ˈdɹɑmə

kịch, tác phẩm kịch; sự kiện kịch tính

Cô ấy đã học kịch tại trường đại học và sau đó đóng vai chính trong một bộ phim truyền hình.

Dùng để chỉ thể loại nghệ thuật biểu diễn hoặc các tình huống thực tế đầy kịch tính.

new

Tính từ

njuː

mới; vừa mới được tạo ra hoặc vừa mới bắt đầu tồn tại

Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.

'New' mô tả một cái gì đó vừa mới được sản xuất, mua hoặc khám phá. Nó là từ trái nghĩa của 'old' (cũ).

'cause

Liên từ

kəz

bởi vì

Tôi ở nhà vì trời đang mưa.

Dạng rút gọn thân mật của 'because'. Thường dùng trong văn nói.

go

Động từ

ɡoʊ

đi, đi đến

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.