Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Illusion

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Illusion'.

You’re so yummy yummy yummy

In my tummy tummy tummy

Look at you 빨라지는 걸음걸이

Look at me 호기심을 자극하지

Look at them 알아챌 수 없는 거리

Baby don’t panic 한밤의 Party

차올라 달이 딱 좋은 Timing

이건 비밀이야 쉿 우리만의

한밤의 Party 널 끌어당김

어쩌니 내게 뺏겨버린 환심

몽롱한 기분이 좋은 Tonight

색다른 세계로 이끄는 Light

Follow me, come and get illusion

한입에 삼켜 널 Delicious

아찔한 미끼로 Hook up

관심을 먹고 Growing up

Follow me, come and get illusion

몸집을 불려가 Delicious

점점 더 커지는 Fire

관심을 먹고 Growing up

(Will o’ the wisp)

겁내지 말고 이리 온

(Will o’ the wisp)

겁내지 말고 이리 온

[지/닝] Easy peasy 너도 알다시피

[지/닝] When you dizzy 내겐 그저 Dish

[카/윈] 도깨비불 너를 놀려 Boo

[카/윈] 예상 못 한 순간 등장하지 불쑥

첨 보는 Style 멋모를 Timing

너의 약점에다 Hit! It’s so funny

한밤의 Party 널 끌어당김

알아도 막을 수 없는 반칙

[윈/닝] 낯선 이 기분이 묘한 Tonight

[윈/닝] 감춰둔 본능을 이끄는 Light

Follow me, come and get illusion

한입에 삼켜 널 Delicious

아찔한 미끼로 Hook up

관심을 먹고 Growing up

[카/닝] Follow me, come and get illusion

[카/닝] 몸집을 불려가 Delicious

[카/닝] 점점 더 커지는 Fire

[카/닝] 관심을 먹고 Growing up

(Will o’ the wisp)

겁내지 말고 이리 온

(Will o’ the wisp)

[지/닝] 겁내지 말고 이리 온

Yummy yummy yummy

In your tummy tummy tummy (Ooh ah)

놀란 너의 Face

나를 저격하는 Taste (Ooh whoa)

멀리멀리 달아나도 소용없어 이미

(Ooh whoa whoa yeah yeah)

[카/윈] Come get illusion

So fool

Follow me, come and get illusion (Yeah yeah)

유일한 목격자 You’re the one

방심한 틈을 타 Swallow

(방심한 틈을 타)

환상을 먹고 Growing up

[윈/닝] Follow me, come and get illusion

[윈/닝] 순진한 먹잇감 Delicious

[윈/닝] 단번에 노리는 Hunter

[윈/닝] 네 맘을 뺏어 Growing up

(Will o’ the wisp)

[카/닝] 겁내지 말고 이리 온

(Will o’ the wisp)

겁내지 말고 이리 온

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

so

Trạng từ

soʊ

rất; thế

Hoàng hôn thật là đẹp.

Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.

yummy

Tính từ

ˈjʌm.i

ngon; rất hấp dẫn về vị, theo cách nói thân mật

Món súp rất ngon, nhưng công thức lại đơn giản đến bất ngờ.

Đây là cách nói thân mật và đầy hào hứng để khen món ăn ngon, thường dùng với gia đình hoặc bạn bè.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

tummy

Danh từ

ˈtʌm.i

bụng hoặc dạ dày, thường dùng khi nói với trẻ em hoặc theo cách trìu mến

Đứa trẻ mới biết đi xoa bụng sau khi ăn quá nhiều bánh.

Đây là từ thân mật và trìu mến để chỉ bụng, thường dùng khi nói với trẻ nhỏ; trong ngữ cảnh y tế nên dùng cách nói trung tính hơn.

look

Động từ

lʊk

nhìn; trông có vẻ

Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.

Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.

at

Giới từ

æt

tại; ở

Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.

Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.