Phương tiện

Welcome To MY World

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Welcome To MY World'.

Darararadada

Dararararara didada

흐릿하게 드리운

안갯속 All alone

널 가로막은 경계선

하나 둘 걷히면

끝없이 또 Walk away

널 가둔 그 미로

Sweet escape and break away

초대해 내게로

Hey baby, Welcome To MY World

발끝의 경곌 넘어

It’s a new world

마주하는 You and me

다른 언어 속에서

같은 의밀 가진 너

너와 내가 하나라고

다시 한번 느껴져

Welcome To MY World

Welcome To MY World

발걸음을 따라서

꿈들은 피어나고

우리 둘의 세상은

서서히 커져가 Oh

서롤 담은 그 눈빛에

손 맞잡은 순간

서로 다른 두 세상이

꼭 맞닿은 순간

Hey baby, Welcome To MY World

발끝의 경곌 넘어

It’s a new world

마주하는 You and me

다른 언어 속에서

같은 의밀 가진 너

너와 내가 하나라고

다시 한번 느껴져

Welcome To MY World

Welcome To MY World

Welcome To MY World

This city’s so pretty when your lights on

This city’s so pretty when your lights on

You wanna come get it ready let’s go

Get it get it get it get it yeah let’s go

This city’s so pretty when your lights on

This city’s so pretty when your lights on

You wanna come get it ready let’s go

Hey baby, Welcome To MY World

Only we own the city

It’s the REAL WORLD

시작되는 You and me

서로 다른 색으로 (색으로)

같은 꿈을 그릴 때 (그릴 때)

선명해진 목소리는 (Yeah)

새로운 세계를 깨우지 (Yeah yeah yeah)

Welcome To MY World

Welcome To MY World

Darara didada

Welcome To MY World

Dadadadarara didadara

Welcome To MY World

Dadadadarara didadara

Welcome To MY World

Dadadadarara didada

Welcome To MY World

Từ vựng

흐릿하다

Tính từ

mờ nhạt; lờ mờ; không rõ ràng

Đường nét của ngọn núi xa xa bị mờ đi do sương mù.

Mô tả những thứ không rõ ràng hoặc khác biệt, cho dù là về mặt thị giác, trong trí nhớ hay trong suy nghĩ.

드리우다

Động từ

rủ xuống; tỏa (bóng)

Một cái cây khổng lồ đang tỏa bóng dài trên mặt hồ.

Dùng khi một vật gì đó như vải hoặc dây rủ xuống, hoặc khi ánh sáng, bóng tối, bóng râm bao phủ một vật gì đó.

안갯속

Danh từ

trong sương mù; trạng thái mơ hồ

Kết quả của cuộc bầu cử này vẫn còn mờ mịt.

Mô tả một tình huống mà kết quả chưa rõ ràng hoặc không thể đoán trước.

all

Trạng từ

ɔl

hoàn toàn / hết sức

Anh ấy chỉ có một mình.

Được dùng như một từ nhấn mạnh trước tính từ, trạng từ hoặc giới từ với nghĩa là 'hoàn toàn'.

alone

Trạng từ

əˈloʊn

một mình

Anh ấy thích ở một mình trong nhà.

Dùng khi không có ai khác hiện diện. Có thể mô tả trạng thái vật lý hoặc cảm giác cô đơn.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

가로막다

Động từ

chặn; cản trở; chắn ngang

Một chiếc xe tải lớn đang chặn con đường hẹp.

Động từ ngoại động dùng khi thứ gì đó chặn đường, tầm nhìn, hành động hoặc sự tiến triển. Tân ngữ thường đi với 을 hoặc 를.

境界線

Danh từ

경계선

đường ranh giới; biên giới

Đường ranh giới giữa hai nước rất rõ ràng.

Đường kẻ đánh dấu giới hạn của một khu vực; đường phân chia.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.