Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ After School: 'Lady'.
Eh Eh- Woo- Eh Eh-
전화한다는 말
또 속아버릴 때내가 미워져
Boom! Boom! Can’t you see
이해해달란 말
그 말로 끝날 때 너무 외로워
Boom! Boom! Can’t you see
(Eh) 점점 기다림에 지쳐
무심한 표정에 자꾸만 나 다쳐
다른 연인들 보면 더 초라해져
그대여 제발 날 울리지 말아줘요
그대도 못 견디잖아요
힘들게 하고 싶지 않아
나 웃으며 웃으며 괜찮다 해도
그 말 믿지 마요 그건
Lie lie lie lie cuz I’m a
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
거친 이 길 위에 혼자라 느낄 때
난 너무 아파 Boom! Boom!
뭐가 잘못된 건지
그 우리 둘이 맞긴 한 건지
왜 이러고 있어야 하는지
난 길을 잃어 울어요
(Eh) 점점 기다림에 지쳐
무심한 표정에 자꾸만 나 다쳐
다른 연인들 보면 더 초라해져
그대여 제발 날 울리지 말아줘요
그대도 못 견디잖아요
힘들게 하고 싶지 않아
나 웃으며 웃으며 괜찮다 해도
그 말 믿지 마요 그건
Lie lie lie lie cuz I’m a
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
Baby can`t you see 날 보고 있나요
더 늦기 전에 oh 와줘요
(Eh) 점점 기다림에 지쳐
무심한 표정에 자꾸만 나 다쳐
다른 연인들 보면 더 초라해져
그대여 제발 날 울리지 말아줘요
그대도 못 견디잖아요
힘들게 하고 싶지 않아
나 웃으며 웃으며 괜찮다 해도
그 말 믿지 마요 그건
Lie lie lie lie cuz I’m a
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
I’m a I’m a I’m just a lady
(Eh Eh) I’m just
(Eh Eh) I’m just a lady
eh
Thán từeɪ
nhỉ? đúng không? (dùng để hỏi sự đồng ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên)
Hôm nay trời đẹp nhỉ?
Một thán từ thân mật dùng ở cuối câu để tìm kiếm sự xác nhận hoặc đồng ý từ người nghe.
woo
Thán từwuː
ồ!
Ồ! Cuối cùng chúng ta đã thắng trò chơi!
Một thốt lên vì vui sướng hay phấn khích.
電話하다
Động từ전화하다
gọi điện thoại
Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi về đến nhà sau giờ làm việc.
Hành động sử dụng điện thoại để nói chuyện với ai đó.
말
Danh từ, Hậu tốlời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường
Anh ấy nói chuyện rất hay.
Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
속다
Động từbị lừa, bị gạt
Anh ấy đã bị kẻ lừa đảo lừa và mất hết tài sản.
Dùng khi ai đó bị lừa bởi lời nói dối hoặc thủ đoạn của người khác.
때
Danh từlúc, khi; giờ ăn; dịp; cáu bẩn
Bây giờ là giờ ăn tối.
「때」 có hai nghĩa chính. Nghĩa thứ nhất liên quan đến thời gian, chẳng hạn như một thời điểm cụ thể, giờ ăn hoặc một dịp nào đó. Nghĩa thứ hai, ít phổ biến hơn, là 'cáu bẩn'. Câu này sử dụng nghĩa 'thời gian'.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.