Phương tiện

Haegeum

Agust D K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Agust D: 'Haegeum'.

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

해석들은 자유

개소리는 아웃

표현들의 자유

어쩌면 누군가의 죽음 사유

그것 또한 자유일런지

당신의 판단과 추측엔

확실한 신념들이 있는지

당신의 자유와 타인의 자유가

동일하다 믿는지

그렇다면 주저 말고 올라타 봐

금지된 것들로부터의 해방

각자의 취향조차 이해들을

못 하는 불행한

이 시대를 살아가는 이들을

위한 이 노랜 금지된 것을

푸는 것 뿐이지

허나 자유와 방종의

차이쯤은 부디 구분하길

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬

또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

쏟아지는 정보들은

상상의 자유들을

금지시킴과 동시에

사상의 통일성을 원해

꽤나 머리 아픈 각종 노이즈는 눈을 가리고

이제는 생각의 자유조차 범해

각종 논란들은 판단들의 혼란들을

야기시키고 또 쉴 틈 없이

생산되네 uh

과연 우릴 금지시킨 건 무엇일까

어쩌면은 우리 자신 아닐까

자본의 노예 돈들의 노예

증오심과 편견 혐오의 노예

유튜브의 노예 플렉스의 노예

이기심과 탐욕이 미쳐 날뛰네

눈 감으면 편해 모든 게 뻔해

이득에 따라서 뻔히 갈리는 견해

시기와 질투에 다들 말야 눈들이 머네

서로가 서로에게 족쇄를

거는 것도 모른 채

정보의 쓰나미에서 쓸려 내려가지 말길

우린 자유와 방종의 차이쯤은 모두 구분하니

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬

또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

이 노래는 해금

올라타 봐 지금

복작대는 리듬 어쩌면

이 또한 또 다른 해금

Từ vựng

Từ định ngữ

này

Cuốn sách này thật sự rất thú vị.

Đặt trước danh từ để chỉ vật ở gần người nói hoặc vừa được nhắc tới.

노래

Danh từ

bài hát

Tôi thường nghe các bài hát Hàn Quốc.

Đề cập đến một tác phẩm âm nhạc có lời.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

解禁

Danh từ

해금

giải lệnh cấm; bãi bỏ lệnh cấm

Chính phủ cuối cùng đã công bố bãi bỏ lệnh cấm đối với các bài hát phổ biến bị cấm.

Đề cập đến hành động xóa bỏ lệnh cấm hoặc hạn chế đã được áp dụng trước đó.

올라타다

Động từ

lên xe; cưỡi lên; trèo lên

Tôi đã lên xe buýt để đi học.

Dùng khi lên một phương tiện giao thông hoặc trèo lên lưng một vật gì đó.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

只今

Danh từ, Trạng từ

지금

bây giờ; ngay bây giờ

Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.

Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.

복작대다

Động từ

đông đúc; nhốn nháo

Có lẽ vì là cuối tuần nên chợ đông nghẹt người.

Mô tả một nơi chật hẹp có nhiều người tụ tập và di chuyển ồn ào.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.