Phương tiện

Huh?! (feat. j-hope)

Agust D K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Agust D: 'Huh?! (feat. j-hope)'.

What the shit, do you know about me?

What the shit, do you know about me?

What the shit, do you know about me?

Fuck that shit,

you think you know about me (all me)

Every shit is your wannabe life

Your wannabe life

Your wannabe life, about me, all me

This is your wannabe life, about me, all me

This is your wannabe life

공수래공수거 그 말은

내게 해당 안 돼 헛수고

하여간 촌스러워

음악 한단 새끼들이

약 빨기 바뻐

악상의 출처 대구에서부터

쌓은 성공의 업보

어쩌다 성공 운 좋아 성공

*이나 까 잡숴

백악관으로 do fly 빙*

새끼들이 말야

뭐가 중한지를 몰라

열등감들이 폭발

매번 망했다고 날 걱정하는

니 인생이 망한 걸 왜 몰라

그래 인터넷 세상과

현실은 꽤나 달라

현실을 살아 live your life

다들 정신 차리라고 맴맴매

전부 귀싸대기를 백백 대

다들 깨끗한 척은 역겹네

부디 니 똥부터나 check check 해

수많은 기사와 가십 정보화

시대 속 악인

현실이 시궁창이라면은

벗어나기를 해

절실히 너조차 잘 되길 기도해

What the shit, do you know about me?

What the shit, do you know about me?

What the shit, do you know about me?

Fuck that shit,

you think you know about me (all me)

Every shit is your wannabe life

Your wannabe life

Your wannabe life, about me, all me

This is your wannabe life, about me, all me

This is your wannabe life

Whatever you think huh

No matter what you do

No matter what you say huh

Whatever you have huh

No matter what you know

No matter what you may be huh

난 너에 대한 모든 부분에, huh

그저 가치 없기 그지없기에, huh

무슨 할 말이 필요해, huh huh

내 할 일을 해도, 내 갈 길을 가도

화제가 되기에, 화재를 재기해

내 플랜은 직행 (burn up)

On the street, keep that (burn up)

내 step은 깊게 (burn up)

So 내 복귀는 쉽게 (burn up)

이제 모욕 이 될 시스템, huh

과열이 된 기계들, huh

난 역경은 참고

경멸은 못 참기에

이건 내가 주는 feedback, huh

What the shit, do you know about me?

What the shit, do you know about me?

What the shit, do you know about me?

Fuck that shit,

you think you know about me (all me)

Every shit is your wannabe life

Your wannabe life

Your wannabe life, about me, all me

This is your wannabe life, about me, all me

This is your wannabe life

Từ vựng

what

Đại từ

wɑt

gì / cái gì

Bạn muốn cái gì?

Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

shit

Danh từ

ʃɪt

không biết cái gì (trong phủ định); đống phân; chuyện nhảm nhí

Tôi mù tịt về xe hơi.

Từ ngữ thô tục. Trong câu phủ định, nó có nghĩa là 'không biết một chút gì cả'.

do you know

Cụm từ

bạn có biết; dùng để hỏi ai đó có biết một sự việc, người hay địa điểm không

Nếu bạn cần giúp đỡ, bạn có biết ai ở gần đây không?

Thường đứng trước danh từ hoặc mệnh đề hỏi gián tiếp khi muốn xin thông tin, liên hệ hoặc gợi ý.

about

Giới từ

əˈbaʊt

về; liên quan đến

Hãy kể cho tôi nghe thêm về chuyến đi của bạn.

Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc một cuốn sách.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

fuck

Thán từ

fʌk

đệt; khốn kiếp (câu cảm thán xúc phạm khi tức giận, ngạc nhiên hoặc khó chịu)

Đệt, tôi quên chìa khóa rồi!

Cực kỳ xúc phạm và thô tục. Hãy sử dụng hết sức cẩn thận. Thường được dùng để thể hiện sự thất vọng hoặc cú sốc.

that

Từ hạn định

ðæt

đó; kia

Tôi thích bài hát đó.

Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.