Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Agust D: 'People Pt.2 (feat. IU)'.
So time is yet now
Right here to go
I know you know
Anything does know
So time is yet now
Right here to go
Nobody doesn’t know anymore
사랑이라는 말
어쩌면 순간의 감정의 나열
조건이 붙지 나는 무얼 사랑하는가
충분히 사랑받지 못한 아이
그래서 무엇보다 신중한 타입
나는 말야 원해 진중한 사이
알잖아 영원은 모래성
잔잔한 파도에도 힘없이 쉽게 무너져
상실은 무엇 때문에 슬픈 걸까
사실은 두려운 게 슬픈 거야
So far away, you’re gone
Getting far away
Too far away, you’re gone
I know I have to know
So time is yet now
Right here to go
I know you know
Anything does know
So time is yet now
Right here to go
Nobody doesn’t know anymore
당신은 무엇 땜에 슬픈 걸까
사실은 두려움이 큰 거잖아
함께 미래를 그리던 우리는 없고
쌓은 모래성들을
부숴 버린 것은 우린 거야
승패가 없는 게임이라지만
난 언제나 game loser
모든 걸 주겠다던 우린 모든 것을 부셔
그리고 떠나지 사랑이든 사람이든
모두가 이기적이기 때문이야
So far away, you’re gone
Getting far away
Too far away, you’re gone
I know I have to know
So time is yet now
Right here to go
I know you know
Anything does know
So time is yet now
Right here to go
Nobody doesn’t know anymore
떠가는 사람 떠가는 사랑
사랑의 끝은 과연 무엇일까
수많은 사람 스쳐간 사랑
사랑은 사랑으로 완벽할까
그래 말야 이타적인 게 어쩌면 되려 이기적이네
널 위해 한다는 말은 곧 내 욕심이기에
욕심을 버리면 행복해질 건가
채우지 못한 반쪽짜리 허상
삶은 저항과 복종 사이의 싸움이라는데
내가 보기에는 외로움들과의 싸움이네
눈물이 터져 나오면 그대 울어도 돼 (울어도 돼)
당신은 사랑받기에도 이미 충분한데
So time is yet now
Right here to go
I know you know
Anything does know
So time is yet now
Right here to go
Nobody doesn’t know anymore
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
yet
Trạng từjɛt
vẫn chưa, cho đến nay
Tôi vẫn chưa xem bộ phim đó.
Thường được dùng trong câu phủ định và câu hỏi để chỉ ra rằng một điều gì đó chưa xảy ra cho đến thời điểm hiện tại.
now
Trạng từnaʊ
bây giờ, hiện tại
Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?
Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
right
Trạng từraɪt
ngay lập tức; ngay
Tôi sẽ quay lại ngay.
Được dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó xảy ra ngay lập tức hoặc ở một vị trí chính xác.
here
Trạng từhɪr
ở đây / tại đây
Làm ơn hãy đến đây.
Tại vị trí này hoặc đến vị trí này.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.