Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AKMU: 'Happening'.
이건 일종의 마지막
경고 같은 거야
거창한 표현을 주기엔
너무 가벼웠잖아
You are too close
마음 아픈 건 질색이니까
한 번의 눈빛으로
사랑하기엔
우린 너무 여려
다음번에 만나면
못 본 척하고 지나쳐줘 Baby
You just my happening
같은 말을 두 번 하게
만들면 어떡해
젖은 너의 두 눈을 봐
진지해져 버렸잖아
You are too good
넌 나보다 좋은 사람이니까
한 번의 눈빛으로
사랑하기엔
우린 너무 여려
다음번에 만나면
못 본 척하고 지나쳐줘 Baby
You just my happening
You just my happening oh
쓸데없는 미련으로 인해
바보 같은 추억 하나
남아있지 않게
Oh oh
한 번의 눈빛으로
사랑하기엔
우린 너무 여려
다음번에 만나면
못 본 척하고 지나쳐줘 Baby
You just my happening
이것
Đại từcái này, điều này
Đây là cuốn sách của tôi.
Đề cập đến một đối tượng hoặc khái niệm gần với người nói. Có thể được rút ngắn thành '이건' trong giao tiếp thông thường.
一種
Danh từ일종
một loại
Đây là một loại lời hứa.
Được sử dụng để chỉ ra rằng một cái gì đó thuộc về một thể loại hoặc loại nhất định, thường theo nghĩa mơ hồ hoặc chung chung.
의
Tiểu từcủa (tiểu từ sở hữu)
Cái đó là của mọi người.
Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.
마지막
Danh từcuối cùng
Đây có thể là cơ hội cuối cùng của chúng ta.
Chỉ sự kết thúc của một chuỗi hoặc thời gian.
警告
Danh từ경고
cảnh báo; thận trọng
Tôi đã bỏ qua lời cảnh báo nguy hiểm và tiếp tục đi tới.
Một thông báo hoặc tuyên bố cảnh báo nguy hiểm hoặc khuyên không nên thực hiện một hành động.
같다
Tính từgiống nhau; như là
Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.
Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
거창하다
Tính từvĩ đại; to tát; hoành tráng
Kế hoạch của anh ấy rất hoành tráng nhưng lại thiếu tính thực tế.
Dùng để mô tả quy mô, suy nghĩ hoặc lời nói cực kỳ lớn hoặc tuyệt vời.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.