Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AKMU: 'How People Move'.
사람들이 움직이는 게 신기해
팔다리가 앞뒤로 막 움 움 움 움직이는 게
숨 크게 들이쉬면 갈비뼈
모양이 드러나는 것도
내쉬면 앞사람이 인상 팍
쓰며 코를 쥐어 막는 것도
놀라와 놀라와 놀라와
Amazing
어릴 때 내 발 도장 보니
(완전 꼬맹이)
브이하고 찍은 픽쳐를 보니
(나인가 싶은 코흘리개)
뭐 먹고 이렇게 훌쩍 컸나 보냐
우리 엄마 아빠 사랑 먹고 이리 잘 컸나 보다
그 수많은 생물 중에
인간이라서 참 다행이야
장난감으로 태어났다면
혼자 움직이지도 못할 텐데
생각만 해도 끔찍해
그러고 보니 내 심장은
어떻게 bounce bounce 해
사람들이 움직이는 게 신기해
팔다리가 앞뒤로 막 움 움 움 움직이는 게
숨 크게 들이쉬면 갈비뼈
모양이 드러나는 것도
내쉬면 앞사람이 인상 팍
쓰며 코를 쥐어 막는 것도
놀라와 놀라와 놀라와
Shall we dance? Dance
Move move move all right
팔다리가 앞뒤로 move around
Move move move all right
Say yeah
손발로 막 치고 박고
두 다리로 공 차고 받고 했던 내
익숙하던 몸뚱어리가
낯설게 느껴질 땐
몸치고 박치고 다 하나같이 쿵쿵짝
호키포키 clap your 궁둥짝
누구라도 한 번쯤은
다 생각해보는 Right?
Who am I? Who are you?
그 수많은 생물 중에
인간이라서 참 다행이야
돌덩어리로 태어났다면
이리저리 치이고 굴러
떼굴떼굴 떨어지고 말 텐데
생명이란 건 참으로 신비해
사람들이 움직이는 게 Jump
사람들이 움직이는 게 신기해
팔다리가 앞뒤로 막 움 움 움 움직이는 게
숨 크게 들이쉬면 갈비뼈
모양이 드러나는 것도
내쉬면 앞사람이 인상 팍
쓰며 코를 쥐어 막는 것도
놀라와 놀라와 놀라와
Let’s dance! Dance
Move move move all right
팔다리가 앞뒤로 move around
Move move move all right
Say yeah
사람
Danh từngười, con người
Thế giới này có nhiều người đa dạng sinh sống.
Một thuật ngữ chung cho con người. Nó có thể được sử dụng để đếm người (ví dụ: 한 사람 - một người) và để chỉ mọi người nói chung.
움직이다
Động từdi chuyển, cử động
Lá cây đang di chuyển vì gió thổi.
Dùng để mô tả hành động của một đối tượng thay đổi vị trí của nó.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
神奇
Danh từ신기
kỳ diệu; bí ẩn; kỹ năng thần thánh
Công nghệ này thực sự kỳ diệu, làm mọi người ngạc nhiên.
Mô tả điều gì đó phi thường, kỳ diệu hoặc có thuộc tính thần thánh, thường được dùng để bày tỏ sự kính sợ hoặc ngạc nhiên.
팔다리
Danh từtay chân; tứ chi
Vì vận động nên tay chân tôi bị nhức mỏi.
Chỉ chung cả tay và chân. Cũng được dùng để ẩn dụ cho người làm tay sai cho người khác.
앞뒤
Danh từtrước sau; trước và sau; bối cảnh; hậu quả
Anh ấy hành động mà không suy nghĩ trước sau.
Chỉ mặt trước và mặt sau, trình tự của sự việc, hoặc logic và bối cảnh của một tình huống. '앞뒤를 가리지 않다' là một thành ngữ có nghĩa là hành động một cách thiếu thận trọng.
막
Trạng từvừa mới; một cách thiếu thận trọng, cẩu thả
Xe buýt vừa đến.
Có thể có nghĩa là một hành động vừa xảy ra hoặc sắp xảy ra. Nó cũng có thể được sử dụng để có nghĩa là làm một cái gì đó mà không cần suy nghĩ hay quan tâm nhiều.
숨
Danh từhơi thở
Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.
Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.