Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AOA: 'Like a Cat'.
Hey no matter where you go
(그 어딜 봐도)
The pretty girls are AOA
You know (I know) You know (I know)
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
Brave sound
나 같은 애 첨 봤대
본 순간 느낌 왔대
수많은 사람 그 속에서도
유별나게도 난 빛이 났대
날 따라 돌아가는 고개
나로 꽉 차버린 두 눈에
말을 걸까 말까
망설이는 모습 너무 귀여워
햇살은 나를 비추는
Spotlight light light light
나만이 그대 머릿속에
Headline line line line
꿈을 꿔도 내가 보이게 될
거야 고민은 Stop it
다가와 Baby come on
너에게 사뿐사뿐 걸어가
장미꽃을 꺾어서
그대에게 안겨줄 거야
깜짝 놀래 줄 거야
사뿐사뿐 걸어가
그대가 잠들었을 때
살며시 안아줄 거야
깜짝 놀래 줄 거야
Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
사뿐사뿐히 다가갈래
나 오늘 밤에 아무도 모르게
새근새근 잠이 든 그대 입술에
살며시 나 입 맞출래
너와 나의 달콤한 이 밤
이 밤에 끝을 꽉 잡고
그대는 나만의 늑대
나는 그대의 귀여운 고양이
햇살은 나를 비추는
Spotlight light light light
나만이 그대 머릿속에
Headline line line line
꿈을 꿔도 내가 보이게 될
거야 고민은 Stop it
다가와 Baby come on
너에게 사뿐사뿐 걸어가
장미꽃을 꺾어서
그대에게 안겨줄 거야
깜짝 놀래 줄 거야
사뿐사뿐 걸어가
그대가 잠들었을 때
살며시 안아줄 거야
깜짝 놀래 줄 거야
Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
We fly high 오늘 밤에
날 안고 더 높이 날아가줘
구름이 달님에게
내 손이 닿을 수 있게
사뿐히 날아온
떨리는 내 맘을 알아줘
Oh talk to me Oh lead me
Oh kiss me baby 오늘 밤
Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
(Woah) (Come baby kiss baby)
Lalalalalala Lalalalalala Lalalalalala
(The pretty girls are here
Oh baby come on)
I’m good I’m hot I’m fresh I’m fly
(Come on over boy)
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
no
Từ hạn địnhnoʊ
không; không có cái nào
Không còn chỗ ngồi nào trống.
'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.
matter
Danh từˈmætər
vấn đề; việc; vật chất
Đây là một việc cá nhân.
Đề cập đến một chủ đề hoặc tình huống cụ thể đang được giải quyết.
where
Liên từʍɛəɹ
nơi mà
Tôi thích ở nơi tôi có thể ngắm nhìn đại dương.
Được dùng như một liên từ để giới thiệu một mệnh đề chỉ nơi chốn.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
그
Thán từ, Đại từđó, anh ấy
Người đàn ông đó là ai?
Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.
어디
Đại từđâu
Bây giờ bạn đang ở đâu?
'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.