Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AOA: 'Short Hair'.
(워 오 오~) Hey hey hey
Gonna be alright right right
(워 오 오~) Hey hey hey uh, AOA
(워 오 오~) Hey hey hey
Gonna be alright right right
(워 오 오~) Hey hey hey
Brave Sound, Let's do it
짧은 치말 입어볼까
아님 반바질 입을까
이것 저것 고민하다 시간만 가
분홍 립스틱을 바를까
살이 좀 찐 것 같아
옷 입는 맵시가 나질 않아
오늘따라 머리가 맘에 안 들어
투덜투덜 대요 오 오 오 오~
거울 앞에 하루 종일
새로운 사랑하긴 아직 준비가 안됐나 봐요 이제 어떡해요
단발머리 하고 그댈 만나러 가
뭔가 좀 자꾸 어색해요 오~
단발머리 하고 지난날은 잊고
나 새롭게 태어날 거예요
It's gonna be fine
우~
날씨 참 좋아요 분위기 참 좋아요
우~
날씨 참 좋아요 I'm sure It's gonna be fine
짧은 단발머리를 하고
고민 고민 끝에 고른 옷을 빼입고
오늘따라 조금 높은 하이힐
어색하지만 들떠버린 걸음걸이
점점 다가갈수록 눈치도 없는
내 마음은 떨고
어느새 저기 너 환히 웃으며
내게 손 흔들고
오늘따라 머리가 맘에 안 들어
투덜투덜 대요 오 오 오 오~
거울 앞에 하루 종일
새로운 사랑하긴 아직 준비가 안됐나 봐요 이제 어떡해요
단발머리 하고 그댈 만나러 가
뭔가 좀 자꾸 어색해요 오~
단발머리 하고 지난날은 잊고
나 새롭게 태어날 거예요
It's gonna be fine
우~
날씨 참 좋아요 분위기 참 좋아요
우~
날씨 참 좋아요 I'm sure It's gonna be fine
이젠 눈물 흘리지 않아
너밖에 몰랐던 내가
니 말만 들었던 내가
절대 두 번 다시 상처받을
일 없을 거예요 날 울리지 마요
단발머리 하고 그댈 만나러 가
뭔가 좀 자꾸 어색해요 오~
단발머리 하고 지난날은 잊고
나 새롭게 태어날 거예요
It's gonna be fine
(워 오 오~) Oh yeah
Gonna be alright right right
(워 오 오~) 오 우워어 예 예
(워 오 오~) Oh yeah
Gonna be alright right right
(워 오 오~)
I'm sure It's gonna be alright yeah
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
gonna
Trợ động từˈɡɑː.nə
cách nói thân mật của 'going to'
Tôi sẽ thắng.
Dạng rút gọn rất phổ biến trong văn nói của 'going to' khi dùng để chỉ tương lai. Không dùng trong văn viết trang trọng.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
alright
Tính từɔlˈraɪt
ổn; tốt; được
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Biến thể thân mật của 'all right'. Thường dùng trong văn nói để chỉ sự hài lòng hoặc tình trạng ổn định.
right
Thán từraɪt
được rồi, vâng, đúng vậy
Được rồi, tôi sẽ làm việc đó.
Dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc để bắt đầu một câu chuyện mới.
uh
Thán từɜː
ơ
Tôi nghĩ nó ở, ơ, trong bếp.
Thường được sử dụng trong văn nói khi người nói đang suy nghĩ hoặc do dự.
brave
Tính từbreɪv
dũng cảm; can đảm
Người lính dũng cảm không sợ nguy hiểm.
Được dùng để mô tả những người hoặc hành động thể hiện sự dũng cảm trong những tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
sound
Danh từsaʊnd
âm thanh
Âm thanh của đại dương rất thư giãn.
Chỉ bất cứ thứ gì có thể nghe thấy được.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.