Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

I Don't Know

Apink K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Apink: 'I Don't Know'.

이러지 마요

Baby 그대는 몰라요

내 맘을 아직도 그대는 몰라요

멈추지 마요

이젠 시간이 없어요

자꾸만 커지는 내 마음을

그댄 모르죠

하루에도 수백 번

니 생각해 모를 껄

어쩜 이렇게도 내 맘 모르니

하는 수 없지 뭐

내가 고백해

한발 다가가면 두발 멀어지지만

조금 더 가까이 옆에

꼭 붙어 서서 안 놔 줄래

오늘은 내 맘 모두 보여줄래

어쩜 그리도 바보 같은지

수백 번을 눈칠 줘도

내 맘을 몰라 넌

난 항상 이런데 어쩜 그리 몰라요

자꾸 떨려요

매일 그대 생각해요

자꾸만 커지는 내 마음을

그댄 모르죠

하루에도 수백 번

니 생각해 모를 껄

어쩜 이렇게도 내 맘 모르니

하는 수 없지 뭐

내가 고백해

한발 다가가면 두발 멀어지지만

조금 더 가까이 옆에

꼭 붙어 서서 안 놔 줄래

오늘은 내 맘 모두 보여줄래

어쩜 그리도 바보 같은지

수백 번을 눈칠 줘도

내 맘을 몰라 넌

난 항상 이런데 어쩜 그리 몰라요

매일 잠도 못 자 나

돌아서서 날 좀 봐

이제부터 다가가

너가 나의 for my love

아직도 그댄 몰라요

어쩜 그리도 바보 같은지

수백 번을 눈칠 줘도

내 맘을 몰라 넌

난 항상 이런데 어쩜 그리 몰라요

Từ vựng

이러다

Động từ

làm thế này; cứ thế này

Cứ thế này thì sẽ bị thương đấy.

Là dạng rút gọn của '이리하다', chỉ việc tiếp tục một hành động hoặc trạng thái. Thường được dùng để cảnh báo về một hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra từ hành động hiện tại.

말다

Động từ

cuộn; gói; không làm

Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.

Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.

baby

Danh từ

ˈbeɪbi

em bé; trẻ sơ sinh

Em bé mới sinh đang ở trong nôi.

Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.

그대

Danh từ

bạn (thơ mộng/trang trọng)

Bạn là tất cả của tôi.

Một thuật ngữ hơi trang trọng hoặc văn học cho 'bạn', thường được sử dụng trong các bài hát, thơ ca, hoặc khi xưng hô với ai đó với một mức độ tôn trọng hoặc tình cảm nhất định.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

모르다

Động từ

không biết

Tôi hoàn toàn không biết người đó.

Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.