Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Apink: 'NoNoNo'.
슬퍼하지마 No No No 혼자가 아냐 No No No
언제나나나 내게 항상 빛이 돼 준 그대
내 손을 잡아요 이제 지금 다가와 기대
언제나 힘이 돼 줄게
내가 힘이 들 때 내게 다가온 그대
살며시 내게로 와 입맞춰 준 그대
마치 마법처럼 날 감싸준
정말 이런 기분 처음이야 Whoa
가끔씩은 그대도 힘든가요
그렇게 혼자 슬퍼하면 어떡해
하나 둘씩 불이 꺼져가는 공간 속에
내가 널 비춰줄게 Oh
슬퍼하지마 No No No 혼자가 아냐 No No No
언제나나나 내게 항상 빛이 돼 준 그대
내 손을 잡아요 이제 지금 다가와 기대
언제나 힘이 돼 줄게
꿈이 많던 그댄 너무 떨리던 그때에
수많은 시련 속에 기적을 바랬고
갈수록 불어오는 바람에
흔들리는 모습 처음이야 Whoa
오랫동안 많이도 참았나요
아무 말 않고 고개 떨구면 어떡해
하나 둘씩 곁을 떠나가는 세상 속에
내가 널 비춰줄게 Oh
슬퍼하지마 No No No 혼자가 아냐 No No No
언제나나나 내게 항상 빛이 돼 준 그대
내 손을 잡아요 이제 지금 다가와 기대
언제나 힘이 돼 줄게
가장 내게 힘이 돼 주었던
나를 언제나 믿어주던 그대
다들 그만해 라고 말할 때
마지막 니가 바라볼 사랑
이젠 내가 돼 줄게 (Oh~)
슬퍼하지마 No No No 혼자가 아냐 No No No
언제나나나 내게 항상 빛이 돼 준 그대
내 손을 잡아요 이제 지금 다가와 기대
언제나 힘이 돼 줄게
슬퍼하다
Động từbuồn
Cô ấy đã rất đau buồn sau khi mất đi người thân yêu.
Dùng để diễn tả sự buồn bã, đau khổ trước một tình huống.
no
Từ hạn địnhnoʊ
không; không có cái nào
Không còn chỗ ngồi nào trống.
'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.
혼자
Danh từ, Trạng từmột mình; tự mình
Tôi ở nhà một mình.
Đề cập đến việc không có người khác hoặc tự mình làm điều gì đó.
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
아니다
Tính từkhông phải là
Tôi không phải là học sinh.
Dạng phủ định của 이다 (là). Được sử dụng với tiểu từ chủ ngữ 이/가.
언제나
Trạng từluôn luôn, mọi lúc
Anh ấy luôn giúp đỡ chúng tôi.
Được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó là đúng hoặc xảy ra trong mọi trường hợp hoặc mọi lúc.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
恒常
Trạng từ항상
luôn luôn, thường xuyên
Cô ấy luôn mỉm cười.
Chỉ ra rằng một hành động hoặc trạng thái là liên tục hoặc xảy ra mọi lúc không có ngoại lệ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.