Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Apink CHOBOM: 'Copycat'.
어둠마저 눈부신 Street
유려히 널 따르는 Step
한 발 더 가까워진 사이
오묘해진 City light 마저
내 편인 Tonight, Play
Move 훌쩍 가까워도
Keep your cool
곤란하게 하는 것도
Good 경계하는 Mood
마주 본 거울같이
바라보다 슬쩍 Smile
I’m your copy copycat
멋대로 굴게 놔둬
좋아하는 만큼
완벽히 닮은 Collabo
설레는 기분 따라
Sugar rush time
지금 널 Copy 마치 한 마리
자유로운 Kitty라고
La la la la la La la la la la
La la la la la La la la la la
High, low 널뛰고
감당 안 되도록 Crazy crazy
빨간 Fancy car
지붕 위로 올라 Hopping jumping
놀란 네 맘 Roller coaster
보란 듯 난 올라탔어
어때 이런 Little monster?
꿈처럼 멋진 Groove
심장의 박자까지 (Oh oh)
너를 따라 튀는 Spark (Spark)
I’m your copy copycat
멋대로 굴게 놔둬
(멋대로 굴게 놔둬)
좋아하는 만큼
완벽히 닮은 Collabo
(Collabo)
설레는 기분 따라
Sugar rush time
지금 널 Copy 마치 한 마리
(한 마리)
자유로운 Kitty라고
La la la la la La la la la la
La la la la la La la la la la
La la la la la La la la la la
내가 널 Copy 해도 숨 가삐
빠져든 건 널 거라고
내 눈에 비친 Pink moon light
말하자면 Hypnotize
좀 더 내게 빠져가 oh
Hi 너도 모르게 In love
닮아가는 서롤 더
벗어날 수 없는 일부가 되어가
Zoom 당겨 확대해도
Keep your cool
놀랄 만큼 닮아가는
Clue 은근해진 Mood
(은근해진 Mood)
애초에 하나같이 (같이)
움직이는 너와 나 (나)
I’m your copy copycat
네 맘에 놀게 놔둬 (놔둬)
네게 쥐어줄게
나랑 똑같은 Gelato (Gelato)
마주 본 시선 따라
Honey rush time
지금 널 Copy 그래 You got me
너를 닮은 Kitty라고
La la la la la La la la la la
La la la la la La la la la la
La la la la la La la la la la
어둠
Danh từbóng tối; sự u ám
Khi màn đêm buông xuống, thế giới chìm vào bóng tối sâu thẳm.
Đề cập đến sự vắng mặt của ánh sáng hoặc trạng thái mờ mịt.
눈부시다
Tính từchói lọi; rực rỡ; ngoạn mục
Nụ cười của cô ấy rực rỡ như ánh nắng mặt trời.
Dùng để miêu tả cái gì đó rất sáng, đẹp hoặc những thành tựu nổi bật.
street
Danh từstɹiːt
con đường; phố
Anh ấy sống trên một con phố yên tĩnh ở ngoại ô.
Thường chỉ những con đường trong thành phố hoặc thị trấn có nhà cửa ở hai bên.
流麗히
Trạng từ유려히
một cách lưu loát; một cách trôi chảy
Anh ấy đã kết thúc bài diễn văn một cách lưu loát và trôi chảy.
Dùng để mô tả văn chương, lời nói hoặc những đường nét trôi chảy, đẹp đẽ và không bị ngắt quãng.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
따르다
Động từtuân theo; vâng lời
Bạn phải tuân theo các quy tắc.
Được sử dụng khi tuân thủ các quy tắc, hướng dẫn hoặc đi theo ai đó/cái gì đó về mặt vật lý.
step
Danh từstɛp
bước; giai đoạn
Bước tiếp theo trong quy trình là gì?
Chỉ một hành động hoặc giai đoạn cụ thể trong một chuỗi sự kiện.
한
Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tốmột, một nào đó
Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.