Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Crazy Form'.
Get up, get up, get up
9024, Kick that drum
My ego’s in this show
달나라까지 Go
야, 이거 미친 폼
Ah ya ya ya
춤만 춰
My ego’s in this show
Put em’ up, put em’ up
Make them run
자, 이게 미친 폼
미친 폼을 올려
가져와 내 트로피
시동 걸어 이 Turbine
Pull up the drop beat
태워버려 Pumpin’
Woah
오 대륙 다 돌아봤냐?
상향 중 내 주가는 Red light
내 Check엔 comma 계속 넣어가
펄럭이는 My green flag
내버려 둬, I don’t mind
꼴사나우면, 눈 감아
Time is tickin’, 너무 빨라
Can’t you see, I’mma warning sign
이제 불러 따라
격하게 털어
You know I’m fire
그냥 맘대로 움직여
We go up
9024, Kick that drum
My ego’s in this show
달나라까지 Go
야, 이거 미친 폼
Ah ya ya ya
춤만 춰
My ego’s in this show
Put em’ up, put em’ up
Make them run
자, 이게 미친 폼
Taki, taki, dance
Till the sunrise yeah
Take it, take it
Nobody plays like this
오 가타부타
말로만 Blah blah blah blah
흔들어 Body body
왔다 갔다 Step like this
Crazy boys are getting 환장
떴다 하면 Crash
막 여기저기 반파
근본 없는 자식
난 앞만 보고 간다
미쳐있지 Passion, ambition에
Tension은 저 세상으로
불가사의 같은 놈
생전 처음 보는 놈
지구를 돌아버린 놈
I’ll make you scream, when I go
내버려 둬, I don’t mind
꼴사나우면, 눈 감아
Time is tickin’, 너무 빨라
Can’t you see, I’mma warning sign
이제 불러 따라
격하게 털어
You know I’m fire
그냥 맘대로 움직여
We go up
9024, Kick that drum
My ego’s in this show
달나라까지 Go
야, 이거 미친 폼
Ah ya ya ya
춤만 춰
My ego’s in this show
Put em’ up, put em’ up
Make them run
자, 이게 미친 폼
쏟아져 내려 Rain
Ambition in my veins
ATEEZ, Go
잔을 들어, 우리를 위하여
Make some noise
지금 이 순간을 위하여 Woah
Ay oh ay
We’re changing the game
Ay oh ay
We’re dancing every day
Ay oh ay
We’re changing the game
[종호/All] Ay oh ay
[종호/All] We’re dancing every day
그저 맘대로 움직여
We go up
We go up
그저 맘대로 움직여
We go up
Ah ya ya ya
Ah ya ya ya
We go up
Ah ya ya ya
그저 맘대로 움직여
We go up
get up
Động từɡɛt ʌp
thức dậy; đứng lên
Ngày mai tôi phải thức dậy sớm.
Thường dùng để chỉ việc thức giấc và ra khỏi giường. Nó cũng có thể có nghĩa là đứng lên từ tư thế đang ngồi.
kick
Động từkɪk
đá
Anh ấy đã đá quả bóng băng qua sân.
Dùng chân đánh vào ai đó hoặc vật gì đó.
that
Đại từðæt
đó; kia
Đó là nhà của tôi.
Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.
drum
Danh từdrʌm
trống
Anh ấy chơi trống trong một ban nhạc rock.
Nhạc cụ gõ hoặc thùng hình trụ lớn.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
ego
Danh từˈiɡoʊ
cái tôi, lòng tự trọng
Anh ta có một cái tôi rất lớn.
Được sử dụng để chỉ ý thức về giá trị bản thân của ai đó. Nếu ai đó có một 'massive ego', họ đánh giá bản thân rất cao.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.