Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Inception'.
I’m in love
I’m in love
찰나의 순간 그 눈맞춤
모든 감각이 멈춘 순간
내 안에 퍼진 작은 떨림
처음 느껴보는 내가 된듯한
기분이 날 삼켜와
꿈에서도 본 적 없는
꿈을 꾸는 기분이야
꿈이라고 단정 짓기엔
꽤 확실한 느낌이라
그려내고 그려내
그림자 선 끝까지 선명한데
널 다시 마주할 날만 바라볼게
전으로 돌아갈 순 없을 것 같아
널 모르던 나 널 마주친 후에 난
걷잡을 수 없이 더 갈망하게 되는걸
난 마치 꿈에서 꿈을 꾼 듯이
널 찾아서 헤매다 길을 잃어가
다신 깨지 못할 너란 꿈에 살아
Every day & night, I’m gon’ chase you
I’m in love
[홍중/민기] (I’m dream in a dream, every night)
I’m in love
[홍중/민기] (I’m dream in a dream, every night)
네가 남긴 흔적을 찾아
너란 꿈을 방황하는 나
Nobody say oh
그 어떤 것도 너로 채울 수 없어
매일 꿈꾸는 밤도 전부 사라져가
배인 향기가 떠나질 않아
널 찾아 헤매는 날
구해줘 say oh
Nobody say oh
전으로 돌아갈 순 없을 것 같아
널 모르던 나 널 마주친 후에 난
걷잡을 수 없이 더 갈망하게 되는걸
난 마치 꿈에서 꿈을 꾼 듯이
널 찾아서 헤매다 길을 잃어가
다신 깨지 못할 너란 꿈에 살아
Every day & night, I’m gon’ chase you
I’m in love
[홍중/민기] (I’m dream in a dream, every night)
I’m in love
[홍중/민기] (I’m dream in a dream, every night)
네 흔적은 향기로 남아
미친 사람처럼 너를 찾아 헤매다
잠이 깨면
다시 또 제자리인걸
Where you at?
Where you at?
너는 어디에
Where you go?
Where you go?
남겨 둔 채 넌
[홍중/민기] Comin’ tonight
[홍중/민기] 매일 밤
[홍중/민기] 너를 찾아 헤매는 난
널 잊을 수가 없는걸
난 마치 꿈에서 꿈을 꾼 듯이
널 찾아서 헤매다 길을 잃어가
다신 깨지 못할 너란 꿈에 살아
Every day & night, I’m gon’ chase you
I’m in love
[홍중/민기] (I’m dream in a dream, every night)
(Every night in love)
I’m in love
[홍중/민기] (I’m dream in a dream, every night)
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
刹那
Danh từ찰나
sát na; khoảnh khắc; chớp mắt
Tai nạn đã xảy ra chỉ trong chớp mắt.
Chỉ một khoảng thời gian cực kỳ ngắn ngủi. Thường được dùng để nhấn mạnh sự việc diễn ra nhanh như thế nào.
의
Tiểu từcủa (tiểu từ sở hữu)
Cái đó là của mọi người.
Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.
瞬間
Danh từ순간
khoảnh khắc, chốc lát
Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.
Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.
그
Thán từ, Đại từđó, anh ấy
Người đàn ông đó là ai?
Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.
눈맞춤
Danh từgiao tiếp bằng mắt
Người mẹ và đứa con đã trao nhau cái nhìn ấm áp.
Dùng để diễn tả hành động nhìn thẳng vào mắt người khác, thường ngụ ý sự kết nối về mặt cảm xúc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.