Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'WONDERLAND'.
All eyes on me now
If you still doubt mine
It’s too pointless
We’re still young and wild
We gonna find new world to be mine
지도가 부르는 곳 그 섬은 곧
만인의 꿈이자 겁
끝에 꿈꾸는 시작 날개를 펴고
영원히 철없게 like Peter
터질듯한
심장을 pump it up
풀린듯한
주먹을 꽉 쥐어
자 열린다 진실의 문, 그 앞에서
부숴버릴 듯이 we on fire
너는 여기서 멈출 텐가
그토록 원하던 것이 여기에 oh
다시 돌아올 수 없어도
Oh, we must going on
가자
가자
끝이 기다리는 시작으로
On my my way 모두 발을 맞추고
On my my way 하나 둘 하면 뛰어
On my my way 없는 길도 만들어
어서 가자 어서 가자
끝이 기다리는 시작으로
Ready now for next journey
숨 참고 달려 나가 달려가는 get money
I got a win 더 외쳐대,
Acre보다 크게 쳐버리는 탬버린
잭 스패로우보다 높이
가라고 나 가라고 나는 흔들림 없이
때려 BANG BANG 단번에 숨이
마치 down with us get it going
터져버려도
상관없어 나는
지금 이곳은
끝의 시작
자 열린다 진실의 문, 그 앞에서
부숴버릴 듯이 we on fire
너는 여기서 멈출 텐가
그토록 원하던 것이 눈앞에 oh
다시 돌아올 수 없어도
Oh, we must going on
가자
가자
끝이 기다리는 시작으로
On my my way 모두 발을 맞추고
On my my way 하나 둘 하면 뛰어
On my my way 없는 길도 만들어
어서 가자 어서 가자
끝이 기다리는 시작으로
Breaking the wall, oh oh
누군가는
가야 할 곳
쉽지만은 않더라도
그 이유가 우리는 맘에 들어
뛰어 뛰어
뛰어 뛰어
뛰어 뛰어
어서 가자 어서 가자
끝이 기다리는 시작으로
On my my way 모두 발을 맞추고
On my my way 하나 둘 하면 뛰어
On my my way 없는 길도 만들어
어서 가자 어서 가자
끝이 기다리는 시작으로
가자
all
Từ hạn địnhɔl
tất cả
Tất cả học sinh đều ở đây.
Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.
eye
Danh từaɪ
mắt; thị lực; mắt bão; lỗ kim
Cô ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.
Có thể dùng để chỉ cơ quan thị giác, tâm bão hoặc lỗ kim.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
now
Liên từnaʊ
vì; bởi vì; bây giờ khi mà
Bây giờ trời đang mưa, chúng ta nên ở trong nhà.
Thường được dùng với 'that' để giải thích tại sao một tình huống hoặc quyết định nhất định lại tồn tại ở hiện tại.
if
Liên từɪf
nếu
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
Dùng để giới thiệu một điều kiện.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
still
Danh từstɪl
ảnh tĩnh (từ phim); máy chưng cất
Đây là một bức ảnh tĩnh từ bộ phim đầu tiên của đạo diễn.
Trong nhiếp ảnh hoặc điện ảnh, 'still' là một hình ảnh tĩnh duy nhất. Nó cũng có thể chỉ thiết bị chưng cất.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.