Phương tiện

WONDERLAND

ATEEZ K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ATEEZ: 'WONDERLAND'.

All eyes on me now

If you still doubt mine

It’s too pointless

We’re still young and wild

We gonna find new world to be mine

지도가 부르는 곳 그 섬은 곧

만인의 꿈이자 겁

끝에 꿈꾸는 시작 날개를 펴고

영원히 철없게 like Peter

터질듯한

심장을 pump it up

풀린듯한

주먹을 꽉 쥐어

자 열린다 진실의 문, 그 앞에서

부숴버릴 듯이 we on fire

너는 여기서 멈출 텐가

그토록 원하던 것이 여기에 oh

다시 돌아올 수 없어도

Oh, we must going on

가자

가자

끝이 기다리는 시작으로

On my my way 모두 발을 맞추고

On my my way 하나 둘 하면 뛰어

On my my way 없는 길도 만들어

어서 가자 어서 가자

끝이 기다리는 시작으로

Ready now for next journey

숨 참고 달려 나가 달려가는 get money

I got a win 더 외쳐대,

Acre보다 크게 쳐버리는 탬버린

잭 스패로우보다 높이

가라고 나 가라고 나는 흔들림 없이

때려 BANG BANG 단번에 숨이

마치 down with us get it going

터져버려도

상관없어 나는

지금 이곳은

끝의 시작

자 열린다 진실의 문, 그 앞에서

부숴버릴 듯이 we on fire

너는 여기서 멈출 텐가

그토록 원하던 것이 눈앞에 oh

다시 돌아올 수 없어도

Oh, we must going on

가자

가자

끝이 기다리는 시작으로

On my my way 모두 발을 맞추고

On my my way 하나 둘 하면 뛰어

On my my way 없는 길도 만들어

어서 가자 어서 가자

끝이 기다리는 시작으로

Breaking the wall, oh oh

누군가는

가야 할 곳

쉽지만은 않더라도

그 이유가 우리는 맘에 들어

뛰어 뛰어

뛰어 뛰어

뛰어 뛰어

어서 가자 어서 가자

끝이 기다리는 시작으로

On my my way 모두 발을 맞추고

On my my way 하나 둘 하면 뛰어

On my my way 없는 길도 만들어

어서 가자 어서 가자

끝이 기다리는 시작으로

가자

Từ vựng

all

Từ hạn định

ɔl

tất cả

Tất cả học sinh đều ở đây.

Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.

eye

Danh từ

mắt; thị lực; mắt bão; lỗ kim

Cô ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.

Có thể dùng để chỉ cơ quan thị giác, tâm bão hoặc lỗ kim.

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

now

Liên từ

naʊ

vì; bởi vì; bây giờ khi mà

Bây giờ trời đang mưa, chúng ta nên ở trong nhà.

Thường được dùng với 'that' để giải thích tại sao một tình huống hoặc quyết định nhất định lại tồn tại ở hiện tại.

if

Liên từ

ɪf

nếu

Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.

Dùng để giới thiệu một điều kiện.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

still

Danh từ

stɪl

ảnh tĩnh (từ phim); máy chưng cất

Đây là một bức ảnh tĩnh từ bộ phim đầu tiên của đạo diễn.

Trong nhiếp ảnh hoặc điện ảnh, 'still' là một hình ảnh tĩnh duy nhất. Nó cũng có thể chỉ thiết bị chưng cất.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.