Phương tiện

DRIP

BABYMONSTER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BABYMONSTER: 'DRIP'.

When I dress I don’t think so much

I could be the GOAT

I don’t need too much

I’mma set a goal

I’mma eat that lunch

Baby so cold get that ice cream truck

찌릿찌릿 끼리끼리 놀아볼까

Kitty kitty yeah we gonna run this town

Hittin’ me up cause I got what they like

Baby got no chance better hit that dance

Mmm, na-na-na

I’ll be there 고민하지 마

Uh, na-na-na

I’ll be there 망설이지 마

But you don’t know ’bout me

Yeah yeah, you gon’ know ’bout me boy

아름다운 별들이 빛나는 밤이야

Mmmh, what you say

끝없는 가치

You know it’s all me

Got that

Ooh, what you say

Are you ready?

Set, turn on the lights

Baby got passion, ambition

난 보란 듯이

Look at that

온몸으로 느끼는 내 몸짓

Baby got

Drip, drip, drip, drip, drip, drip, drip

Baby got

Drip, drip, drip, drip, drip, drip, drip

Let ’em out

Monster, monster, monster came to conquer

Baby, holla wassup

We the best, the rest confess, we blessed

판을 180도 바꿔

Y to the G, no copy, no Knock off

Bet on my life this pitch I’m gon’ walk-off

MONSTIEZ 꽉 잡아 Hold tight

끝까지 밟아

You know we gon’ ride

Mmm, na-na-na

I’ll be there 고민하지 마

Uh, na-na-na

I’ll be there 망설이지 마

But you don’t know ’bout me

Yeah yeah, you gon’ know ‘bout me boy

아름다운 별들이 빛나는 밤이야

Mmmh, what you say

끝없는 가치

You know it’s all me

Got that

Ooh, what you say

Are you ready?

Set, turn on the lights

Baby got passion, ambition

난 보란 듯이

Look at that

온몸으로 느끼는 내 몸짓

Baby got

Drip, drip, drip, drip, drip, drip, drip

Baby got

Drip, drip, drip, drip, drip, drip, drip

가끔 쓰러진대도

I’mma shine as bright as diamonds

Say my name

다시 일어나

Now watch me do it all again

Baby got drip, drip, drip

Baby got, baby got, baby got

Drip, drip, drip

You know we got got that drip

Baby got drip, drip, drip

Baby got, baby got, baby got

Drip, drip, drip

Got that drip yeah

Từ vựng

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

dress

Động từ

dɹɛs

mặc quần áo

Anh ấy đã tắm cho lũ trẻ và mặc quần áo cho chúng đi học.

Có thể dùng để chỉ việc tự mặc quần áo hoặc mặc cho người khác.

do

Động từ

duː

làm;thực hiện

Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.

Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.

think

Động từ

θɪŋk

suy nghĩ, cho rằng

Tôi nghĩ về tương lai.

Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.

so much

Trạng từ

soʊ mʌtʃ

rất nhiều; đến mức như vậy

Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ.

Dùng để nhấn mạnh mức độ của một điều gì đó.

could

Trợ động từ

kʊd

có thể (quá khứ hoặc lịch sự)

Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền không?

Là thì quá khứ của 'can', nó cũng được dùng để nói về khả năng trong quá khứ. Trong các yêu cầu, nó được coi là lịch sự hơn 'can'.

be

Động từ

biː

là; thì; ở; trở thành

Tôi muốn trở thành giáo viên.

Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.